软碟: Đĩa mềm
Nét viết & luyện viết chữ 软碟
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt
Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
cái đĩa; đĩa
Chữ ĐIỆP (碟): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 木 (MỘC).
Câu ví dụ với từ “软碟”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
现在很少人使用软碟。
xiànzài hěn shǎo rén shǐyòng ruǎn dié.
“Hiện nay rất ít người sử dựng đĩa mềm.”
他保存重要材料在软碟里。
tā bǎocún zhòngyào cáiliào zài ruǎn dié lǐ.
“Anh ta giữ tài liệu quan trọng trong đĩa mềm.”
Từ “软碟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 软碟 (ruǎn dié)
软碟 (ruǎn dié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “软碟” có phiên âm Pinyin là “ruǎn dié”, âm Hán Việt là “NHUYỄN ĐIỆP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đĩa mềm”.
Chữ 软碟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “软碟” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.