喀哒
Minh họa từ vựng 喀哒
kādā HÁN VIỆT: CA ĐÁT

喀哒: xành xạch; sình sịch (tiếng xe nổ)

xành xạch sình sịch (tiếng xe nổ)

Nét viết & luyện viết chữ 喀哒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “喀哒” (kādā) có âm Hán Việt là “CA ĐÁT”, thuộc bộ thủ 口, mang nghĩa chính là “xành xạch; sình sịch (tiếng xe nổ)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喀
kādā CA ĐÁT

xành xạch; sình sịch (tiếng xe nổ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
哒
kādā CA ĐÁT

xành xạch; sình sịch (tiếng xe nổ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “喀哒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

喀哒一声,放下了电话筒。

kā dā yīshēng,fàngxià le diànhuàtǒng。

“Vừa nghe sình sịch một tiếng là đặt ngay điện thoại xuống.”

Từ “喀哒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →