黄
橙色
咖啡色
弯曲
Chủ đề: Màu sắc và hình dạng • 492 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Màu sắc và hình dạng (颜色和形状)

Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Màu sắc và hình dạng
#1 HSK 4 Danh từ

艰难困苦,玉汝于成;任何卓越辉煌成就的取得,都离不开在逆境挫折中的顽强磨砺与坚守。

Jiān nán kùn kǔ, yù rǔ yú chéng ; rèn hé zhuó yuè huī huáng chéng jiù de qǔ dé, dōu lí bù kāi zài nì jìng cuò zhé zhōng de wán qiáng mó lì yǔ jiān shǒu.

“Gian nan khốn khó chính là ngọc quý rèn luyện đúc nên thành công (Ngọc nhữ vu thành); việc đạt được bất kỳ thành tựu rực rỡ trác việt nào cũng đều không thể tách rời sự tôi luyện và bám trụ kiên cường trong nghịch cảnh chông gai.”

#3 HSK 5 Danh từ

面对复杂的社会热点现象,我们要学会从多维度、全方位的科学客观角度进行深入审视与剖析。

Miàn duì fù zá de shè huì rè diǎn xiàn xiàng, wǒ men yào xué huì cóng duō wéi dù, quán fāng wèi de kē xué kè guān jiǎo dù jìn xíng shēn rù shěn shì yǔ pōu xī.

“Đứng trước các hiện tượng xã hội nóng và phức tạp, chúng ta cần học cách xem xét và phân tích sâu sắc từ nhiều góc nhìn khách quan khoa học đa chiều và toàn diện.”

Bộ: 角 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 2 Danh từ

金秋时节,广袤田野里沉甸甸的黄色稻穗随风摇曳,处处洋溢着丰收的喜悦。

Jīn qiū shí jié, guǎng mào tián yě lǐ chén diàn diàn de huáng sè dào suì suí fēng yáo yè, chù chù yáng yì zhe fēng shōu de xǐ yuè.

“Vào tiết mùa thu vàng, những bông lúa màu vàng trĩu hạt trên cánh đồng bao la đung đưa theo gió, khắp nơi ngập tràn niềm vui được mùa.”

Bộ: 黄 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

大科学装置万米重离子直线加速器管道笔直延伸,高能粒子束流在其中以接近光速高速平稳运行。

Dà kē xué zhuāng zhì wàn mǐ zhòng lí zi zhí xiàn jiā sù qì guǎn dào bǐ zhí yán shēn, gāo néng lì zi shù liú zài qí zhōng yǐ jiē jìn guāng sù gāo sù píng wěn yùn xíng.

“Đường ống máy gia tốc đường thẳng ion nặng vạn mét của thiết bị khoa học lớn vươn dài thẳng tắp, chùm hạt năng lượng cao bên trong đang vận hành ổn định tốc độ cao tiệm cận vận tốc ánh sáng.”

Bộ: 目 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

这架宏伟壮观的斜拉跨海大桥如同一条钢铁巨龙,横跨在波澜壮阔的海湾之上。

Zhè jià hóng wěi zhuàng guān de xié lā kuà hǎi dà qiáo rú tóng yī tiáo gāng tiě jù lóng, héng kuà zài bō lán zhuàng kuò de hǎi wān zhī shàng.

“Cây cầu dây văng vượt biển tráng lệ uy nghiêm này tựa như một con rồng thép khổng lồ, vắt ngang qua vịnh biển sóng cuộn mênh mông.”

Bộ: 木 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“杏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xìng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““杏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#15 HSK 6 Danh từ

微电子纳米光刻掩模版上的微观几何图形精度极高,必须在亚纳米尺度下保持严格的形态稳定性。

Wēi diàn zi nà mǐ guāng kè yǎn mó bǎn shàng de wēi guān jǐ hé tú xíng jīng dù jí gāo, bì xū zài yà nà mǐ chǐ dù xià bǎo chí yán gé de xíng tài wěn dìng xìng.

“Độ chính xác của hình mẫu đồ họa hình học vi mô trên tấm mặt nạ quang khắc nano vi điện tử cực kỳ cao, bắt buộc phải duy trì độ ổn định hình thái hình dạng nghiêm ngặt ở thang đo dưới nanomet.”

#16 HSK 5 Danh từ

在分析复杂的国际经济形势时,切不可被短期的表面现象所迷惑,而要深入研判底层供需逻辑。

Zài fēn xī fù zá de guó jì jīng jì xíng shì shí, qiè bù kě bèi duǎn qī de biǎo miàn xiàn xiàng suǒ mí huò, ér yào shēn rù yán pàn dǐ céng gōng xū luó jí.

“Khi phân tích tình hình kinh tế quốc tế phức tạp, tuyệt đối không được để những hiện tượng bề nổi ngắn hạn làm lu mờ nhận thức, mà cần đi sâu nghiên cứu quy luật cung cầu cốt lõi tầng dưới.”

Bộ: 衣 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Động từ

建设者在崇山峻岭间竖起了一座座高达上百米的特高压输电铁塔,架设起了连接东西部的清洁能源电力大通道。

Jiàn shè zhě zài chóng shān jùn lǐng jiān shù qǐ le yī zuò zuò gāo dá shàng bǎi mǐ de tè gāo yā shū diàn tiě tǎ, jià shè qǐ le lián jiē dōng xī bù de qīng jié néng yuán diàn lì dà tōng dào.

“Những người xây dựng giữa muôn trùng non cao đã dựng đứng lên từng cột tháp sắt truyền tải điện siêu cao áp cao tới hàng trăm mét, giăng mắc nên đại hành lang điện năng lượng sạch kết nối miền Đông và miền Tây.”

#18 HSK 9 Tính từ

国家实验室全面畅通产学研横向协作机制,加快推动前沿重大科技成果向现代高新技术产业集群转化。

Guó jiā shí yàn shì quán miàn chàng tōng chǎn xué yán héng xiàng xié zuò jī zhì, jiā kuài tuī dòng qián yán zhòng dà kē jì chéng guǒ xiàng xiàn dài gāo xīn jì shù chǎn yè jí qún zhuǎn huà.

“Phòng thí nghiệm quốc gia khơi thông toàn diện cơ chế hiệp đồng theo chiều ngang liên kết ngang giữa sản xuất - học tập - nghiên cứu, đẩy nhanh thúc đẩy việc chuyển hóa các thành quả khoa học công nghệ trọng đại tiên phong sang các cụm ngành công nghệ cao mới hiện đại.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

琥珀,是一种透明的生物化石。

Hǔpò, shì yī zhǒng tòumíng de shēngwù huàshí.

“Hổ phách là một hóa thạch sinh học trong suốt.”

#24 HSK 2 Danh từ

在重大国际外交迎宾仪式上,国宾护卫队队员身着笔挺的黑色礼服,威武庄严。

Zài zhòng dà guó jì wài jiāo yíng bīn yí shì shàng, guó bīn hù wèi duì duì yuán shēn zhuó bǐ tǐng de hēi sè lǐ fú, wēi wǔ zhuāng yán.

“Trong nghi thức đón tiếp ngoại giao quốc tế trọng đại, các chiến sĩ Đội Hộ vệ Quốc khách mặc bộ lễ phục màu đen chỉnh tề, uy phong và trang nghiêm.”

Bộ: 黑 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →