我很喜欢樱桃。
wǒ hěn xǐhuan yīngtáo.
“Tôi rất thích anh đào.”
Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我很喜欢樱桃。
wǒ hěn xǐhuan yīngtáo.
“Tôi rất thích anh đào.”
这个三角形的角度是多少?
zhège sānjiǎoxíng de jiǎodù shì duōshǎo?
“Góc của hình tam giác này là bao nhiêu?”
在北半球,春季是三月和四月。
zài Běibànqiú chūnjì shì Sānyuè hé Sìyuè
“Ở bán cầu bắc, mùa xuân kéo dài từ tháng ba đến tháng tư.”
这件衣服很有型。
Zhè jiàn yīfu hěn yǒu xíng.
“Cái áo này rất có kiểu dáng.”
长江三角洲区域一体化发展战略深入实施,正在加快打造成为全国发展强劲活跃增长极与高质量发展样板区。
Cháng jiāng sān jiǎo zhōu qū yù yī tǐ huà fā zhǎn zhàn lüè shēn rù shí shī, zhèng zài jiā kuài dǎ zào chéng wéi quán guó fā zhǎn qiáng jìng huó yuè zēng zhǎng jí yǔ gāo zhì liàng fā zhǎn yàng bǎn qū.
“Chiến lược Phát triển Tích hợp Vùng Đồng bằng Tam giác Sông Dương Tử đang được đi sâu thực thi, đang đẩy nhanh xây dựng để trở thành cực tăng trưởng năng động mạnh mẽ của cả nước cùng khu vực kiểu mẫu phát triển chất lượng cao.”
三色堇花瓣色彩斑斓。
sān sè jǐn huābàn sècǎi bānlán.
“Cánh hoa hồ điệp có màu sắc rực rỡ.”
变色龙的保护色很神奇。
biànsèlóng de bǎohùsè hěn shénqí.
“Màu ngụy trang của tắc kè hoa rất kỳ diệu.”
这种土壤是黄褐色的。
zhè zhǒng tǔrǎng shì huánghèsè de.
“Loại đất này có màu nâu vàng.”
这个三边形有三个角。
Zhè ge sān biān xíng yǒu sān gè jiǎo.
“Hình tam giác này có ba góc.”
我有一个棱镜。
wǒ yǒu yīgè léngjìng.
“Tôi có một cái lăng kính.”
我随手画的超椭圆黎曼曲面而已。
wǒ suíshǒu huà de chāo tuǒyuán límàn qūmiàn éryǐ
“Đó chỉ là một hình vẽ nguệch ngoạc của một bề mặt Riemann hình chữ nhật.”
这个图形是五角形。
Zhège túxíng shì wǔjiǎoxíng.
“Hình này là hình ngũ giác.”
在国际争端斡旋与多边和平进程中,中国始终秉持客观公正的中立立场,积极劝和促谈,发挥了不可替代的建设性关键作用。
Zài guó jì zhēng duān wò xuán yǔ duō biān hé píng jìn chéng zhōng, zhōng guó shǐ zhōng bǐng chí kè guān gōng zhèng de zhōng lì lì chǎng, jī jí quàn hé cù tán, fā huī le bù kě tì dài de jiàn shè xìng guān jiàn zuò yòng.
“Trong tiến trình hòa bình đa phương và hòa giải trung gian các bất đồng quốc tế, Trung Quốc luôn giữ vững lập trường trung lập khách quan công bằng, tích cực khuyên ngăn thúc đẩy đàm phán hòa bình, phát huy tác dụng then chốt mang tính xây dựng không thể thay thế.”
高分辨率多光谱成像技术成功应用于古代传世名画的数字修复,重现了中华古典绘画的绝美神韵与细腻笔触。
Gāo fēn biàn lǜ duō guāng pǔ chéng xiàng jì shù chéng gōng yìng yòng yú gǔ dài chuán shì míng huà de shù zì xiū fù, chóng xiàn le zhōng huá gǔ diǎn huì huà de jué měi shén yùn yǔ xì nì bǐ chù.
“Công nghệ chụp ảnh đa phổ độ phân giải cao được ứng dụng thành công vào phục hồi kỹ thuật số các bức danh họa cổ truyền đời, tái hiện thần thái tuyệt mỹ và nét vẽ tinh tế của nền hội họa hội họa cổ điển Trung Hoa.”
这个图形是五角形。
Zhège túxíng shì wǔjiǎoxíng.
“Hình này là hình ngũ giác.”
他是英式橄榄球队队员。
tā shì yīngshì gǎnlǎnqiú duìyuán.
“Anh ấy đã ở trong đội bóng bầu dục.”
单铬用于制造合金。
Dān gè yòng yú zhìzào héjīn.
“Crom đơn được dùng để sản xuất hợp kim.”
她的肤色看起来很健康。
tā de fūsè kàn qǐlái hěn jiànkāng.
“Màu da cô ấy trông rất khỏe.”
这件衣服有蓝色条纹。
zhè jiàn yīfu yǒu lán sè tiáowén.
“Chiếc áo này có sọc xanh lam.”
放眼望去,盛开的十万亩油菜花田如同一片金色的壮美海洋,在春风中泛起层层波浪。
Fàng yǎn wàng qù, shèng kāi de shí wàn mǔ yóu cài huā tián rú tóng yī piàn jīn sè de zhuàng měi hǎi yáng, zài chūn fēng zhōng fàn qǐ céng céng bō làng.
“Phóng tầm mắt nhìn ra xa, mười vạn mẫu ruộng hoa cải vàng nở rộ tựa như một dải đại dương vàng óng ả tráng lệ, dập dềnh từng đợt sóng hoa trong gió xuân.”
深秋时节,漫山遍野的脐橙种植基地里硕果累累,金灿灿的鲜橙挂满枝头、果香扑鼻。
Shēn qiū shí jié, màn shān biàn yě de qí chéng zhòng zhí jī dì lǐ shuò guǒ lěi lěi, jīn càn càn de xiān chéng guà mǎn zhī tóu, guǒ xiāng pū bí.
“Tiết trời cuối thu, khắp các trang trại căn cứ trồng cam rốn trên sườn đồi quả trĩu cành, những trái cam tươi vàng ươm treo đầy cành cây tỏa hương thơm ngát nức mũi.”
这把锥子的尖头很锋利。
zhè bǎ zhuīzi de jiān tóu hěn fēnglì.
“Mũi nhọn của cái dùi này rất sắc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết