黄
橙色
咖啡色
弯曲
Chủ đề: Màu sắc và hình dạng • 492 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Màu sắc và hình dạng (颜色和形状)

Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Màu sắc và hình dạng
#3 HSK 7 Tính từ

超大口径深空射电望远镜的巨大反射面犹如一口深邃的银白色凹面巨碗,静静凝望百亿光年外的浩瀚宇宙。

Chāo dà kǒu jìng shēn kōng shè diàn wàng yuǎn jìng de jù dà fǎn shè miàn yóu rú yī kǒu shēn suì de yín bái sè āo miàn jù wǎn, jìng jìng níng wàng bǎi yì guāng nián wài de hào hàn yǔ zhòu.

“Mặt phản xạ khổng lồ của kính viễn vọng vô tuyến không gian sâu khẩu độ siêu lớn tựa như một chiếc bát khổng lồ mặt lõm trũng màu trắng bạc sâu thẳm, tĩnh lặng ngắm nhìn vũ trụ bao la cách xa hàng trăm tỷ năm ánh sáng.”

#7 Chủ đề Từ vựng
六角
liùjiǎo LỤC GIÁC

hình lục giác

淘宝当前有很多六角螺丝规格相关的商品在售。

Táobǎo dāngqián yǒu hěnduō liùjiǎo luósī guīgé xiāngguān de shāngpǐn zài shòu

“Taobao hiện có rất nhiều sản phẩm liên quan đến thông số kỹ thuật vít lục giác được bày bán”

Bộ: 八 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“苍”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Cāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““苍” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#11 Chủ đề Từ vựng
光亮度
guāng liàngdù QUANG LƯỢNG ĐỘ

Độ sáng

书房里的灯光亮度适中。

shūfáng lǐ de dēngguāng liàngdù shìzhōng.

“Ánh sáng đèn trong phòng làm việc vừa đủ.”

Bộ: 儿 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

暮春时节,江南园林里的百年紫藤花架上挂满了一串串如瀑布般倾泻而下的淡紫色花朵,如梦如幻。

Mù chūn shí jié, jiāng nán yuán lín lǐ de bǎi nián zǐ téng huā jià shàng guà mǎn le yī chuàn chuàn rú pù bù bān qīng xiè ér xià de dàn zǐ sè huā duǒ, rú mèng rú huàn.

“Mùa xuân muộn, trên giàn hoa tử đằng trăm tuổi trong các khu vườn hoa Giang Nam rủ xuống từng chùm hoa màu tím nhạt tựa dòng thác đổ ào ạt, đẹp như trong cõi mộng ảo.”

Bộ: 糸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
酱色
jiàngsè TƯƠNG SẮC

màu tương

秋天的树叶逐渐变成了酱色,仿佛是大自然为大地披上了一件华丽的礼服。

Qiūtiān de shùyè zhújiàn biànchéng le jiàngsè, fǎngfú shì dàzìrán wèi dàdì pīshàng le yī jiàn huálì de lǐfú.

“Lá cây mùa thu dần chuyển sang màu nâu sẫm, tựa như thiên nhiên đã khoác lên cho mặt đất một chiếc áo choàng lộng lẫy.”

Bộ: 酉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →