这个水果是卵圆形的。
zhège shuǐguǒ shì luǎn yuán xíng de.
“Quả này có hình bầu dục.”
Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这个水果是卵圆形的。
zhège shuǐguǒ shì luǎn yuán xíng de.
“Quả này có hình bầu dục.”
超大口径深空射电望远镜的巨大反射面犹如一口深邃的银白色凹面巨碗,静静凝望百亿光年外的浩瀚宇宙。
Chāo dà kǒu jìng shēn kōng shè diàn wàng yuǎn jìng de jù dà fǎn shè miàn yóu rú yī kǒu shēn suì de yín bái sè āo miàn jù wǎn, jìng jìng níng wàng bǎi yì guāng nián wài de hào hàn yǔ zhòu.
“Mặt phản xạ khổng lồ của kính viễn vọng vô tuyến không gian sâu khẩu độ siêu lớn tựa như một chiếc bát khổng lồ mặt lõm trũng màu trắng bạc sâu thẳm, tĩnh lặng ngắm nhìn vũ trụ bao la cách xa hàng trăm tỷ năm ánh sáng.”
她穿着桔红色的裙子。
Tā chuānzhe jú hóngsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu cam quýt.”
他喜欢深色的背景。
tā xǐhuān shēn sè de bèijǐng.
“Anh ấy thích nền màu đậm.”
这张桌子是椭圆形的。
zhè zhāng zhuōzi shì tuǒyuán xíng de.
“Cái bàn này có hình elip.”
淘宝当前有很多六角螺丝规格相关的商品在售。
Táobǎo dāngqián yǒu hěnduō liùjiǎo luósī guīgé xiāngguān de shāngpǐn zài shòu
“Taobao hiện có rất nhiều sản phẩm liên quan đến thông số kỹ thuật vít lục giác được bày bán”
她穿着火红色的裙子。
tā chuān zhe huǒ hóngsè de qúnzǐ.
“Cô ấy đang mặc chiếc váy màu đỏ rực.”
她穿了一件苔绿色的外套。
Tā chuān le yī jiàn tái lǜsè de wàitào.
“Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh rêu.”
“苍”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Cāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““苍” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
书房里的灯光亮度适中。
shūfáng lǐ de dēngguāng liàngdù shìzhōng.
“Ánh sáng đèn trong phòng làm việc vừa đủ.”
她穿着土黄色的裙子。
Tā chuānzhe tǔ huángsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu vàng đất.”
暮春时节,江南园林里的百年紫藤花架上挂满了一串串如瀑布般倾泻而下的淡紫色花朵,如梦如幻。
Mù chūn shí jié, jiāng nán yuán lín lǐ de bǎi nián zǐ téng huā jià shàng guà mǎn le yī chuàn chuàn rú pù bù bān qīng xiè ér xià de dàn zǐ sè huā duǒ, rú mèng rú huàn.
“Mùa xuân muộn, trên giàn hoa tử đằng trăm tuổi trong các khu vườn hoa Giang Nam rủ xuống từng chùm hoa màu tím nhạt tựa dòng thác đổ ào ạt, đẹp như trong cõi mộng ảo.”
她穿着天青色的裙子。
Tā chuānzhe tiān qīngsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu xanh trời.”
她的裙子是粉红色的。
tā de qúnzi shì fěnhóng sè de.
“Váy của cô ấy màu hổng nhạt.”
我在昏暗的角落里看到她。
wǒ zài hūn'àn de jiǎoluò lǐ kàn dào tā.
“Tôi nhìn thấy cô ấy ở góc tối.”
她穿着银色礼服。
tā chuānzhe yínsè lǐfu.
“Cô ấy mặc váy màu bạc.”
这件衣服是蓝靛色的。
Zhè jiàn yīfu shì lándiàn sè de.
“Chiếc áo này có màu xanh chàm.”
桃红柳绿,相映成趣。
táohóng liǔ lǜ, xiāngyìng chéngqù.
“Đào hồng liễu xanh xen lẫn nhau thật là tuyệt.”
他害羞得耳朵都绯红了。
tā hàixiū de ěrduō dōu fēihóngle.
“Anh ấy ngại đến nỗi tai đỏ ửng lên.”
秋天的树叶逐渐变成了酱色,仿佛是大自然为大地披上了一件华丽的礼服。
Qiūtiān de shùyè zhújiàn biànchéng le jiàngsè, fǎngfú shì dàzìrán wèi dàdì pīshàng le yī jiàn huálì de lǐfú.
“Lá cây mùa thu dần chuyển sang màu nâu sẫm, tựa như thiên nhiên đã khoác lên cho mặt đất một chiếc áo choàng lộng lẫy.”
她穿着粉蓝色的裙子。
Tā chuānzhe fěn lán sè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu xanh lợt.”
猩红的榴火。
xīng hóng de liú huǒ.
“Lửa lựu đỏ như máu”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết