孩子们在绿灯时过街。
háizimen zài lǜdēng shí guòjiē.
“Bọn trẻ qua đường khi đèn xanh.”
Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
孩子们在绿灯时过街。
háizimen zài lǜdēng shí guòjiē.
“Bọn trẻ qua đường khi đèn xanh.”
在铁一样确凿客观的科学事实与数据证据面前,任何凭空捏造与恶意抹黑的政治谎言都显得极其苍白无力。
Zài tiě yī yàng què záo kè guān de kē xué shì shí yǔ shù jù zhèng jù miàn qián, rèn hé píng kōng niē zào yǔ è yì mǒ hēi de zhèng zhì huǎng yán dōu xiǎn de jí qí cāng bái wú lì.
“Đứng trước những bằng chứng số liệu và sự thật khoa học khách quan đanh thép, mọi lời nói dối chính trị bịa đặt vu khống và bôi nhọ ác ý đều trở nên vô cùng nhợt nhạt và yếu ớt.”
高分辨率气象卫星成功传回了全球第一张全景高动态彩色云图,清晰展现了台风眼结构细节。
Gāo fēn biàn lǜ qì xiàng wèi xīng chéng gōng chuán huí le quán qiú dì yī zhāng quán jǐng gāo dòng tài cǎi sè yún tú, qīng xī zhǎn xiàn le tái fēng yǎn jié gòu xì jié.
“Vệ tinh khí tượng độ phân giải cao đã truyền về thành công bức ảnh mây màu sắc nhiều màu toàn cảnh động thái cao đầu tiên trên thế giới, phô diễn rõ nét các chi tiết cấu trúc mắt bão.”
他画了一个大圆圈。
tā huàle yīgè dà yuánquān.
“Anh ấy vẽ một vòng tròn lớn.”
冬雪过后,巍峨的长城披上了一层银装素裹的白色盛装,显得格外雄伟壮丽。
Dōng xuě guò hòu, wēi é de cháng chéng pī shàng le yī céng yín zhuāng sù guǒ de bái sè shèng zhuāng, xiǎn de gé wài xióng wěi zhuàng lì.
“Sau trận tuyết mùa đông, Vạn Lý Trường Thành sừng sững khoác lên mình tấm áo màu trắng tinh khôi như dải lụa bạc, trông vô cùng hùng vĩ và tráng lệ.”
她在饼干上抹了一层奶油。
tā zài bǐnggān shàng mǒle yī céng nǎiyóu.
“Cô ấy phết một lớp kem lên bánh quy.”
“弧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““弧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我用橄榄油做沙拉。
wǒ yòng gǎnlǎn yóu zuò shālā.
“Tôi làm salad với dầu ô liu.”
DNA分子呈螺旋线结构。
DNA fēnzǐ chéng luóxuán xiàn jiégòu.
“Các phân tử DNA kết cấu theo đường xoắn ốc.”
在这座大型现代化植物园内,五颜六色、争奇斗艳的珍稀名贵花木将整个园区装点得如诗如画。
Zài zhè zuò dà xíng xiàn dài huà zhí wù yuán nèi, wǔ yán liù sè, zhēng qí dòu yàn de zhēn xī míng guì huā mù jiāng zhěng gè yuán qū zhuāng diǎn dé rú shī rú huà.
“Bên trong vườn thực vật hiện đại hóa quy mô lớn này, các loài hoa cây cảnh quý hiếm danh giá đủ màu sắc muôn màu muôn vẻ đua nhau khoe sắc thắm đã điểm xuyết trang hoàng cho cả công viên đẹp tựa như thơ như họa.”
这张照片拍得很传神。
zhè zhāng zhàopiàn pāi de hěn chuánshén.
“Tấm ảnh này chụp rất sống động và chân thật.”
蜗旋的图案很美丽。
Wō xuán de tú'àn hěn měilì.
“Hoa văn xoáy như ốc sên rất đẹp.”
我喜欢巧克力。
wǒ xǐ huan qiǎo kè lì 。
“Tôi thích sô-cô-la.”
听了她的话,就像吃了个橄榄一样,让我回味无穷。
Tīng le tā de huà, jiù xiàng chī le gè gǎnlǎn yīyàng, ràng wǒ huíwèi wúqióng.
“Nghe cô ấy nói, y như ăn quả ô liu, khiến tôi dư vị mãi không quên.”
树下庥凉,避暑好地方。
Shù xià xiū liáng, bì shǔ hǎo dìfāng.
“Nghỉ mát dưới bóng cây, nơi tránh nóng tốt.”
我们在树荫下乘凉。
Wǒmen zài shù yīn chù xiūxi.
“Chúng ta ngồi hóng mát dưới bóng cây.”
我早上喝了一杯柳橙汁。
wǒ zǎoshang hēle yī bēi liǔ chéng zhī.
“Tôi uống một ly nước cam vào buổi sáng.”
设计师使用潘通色卡配色。
shèjì shī shǐyòng Pān tōng sè kǎ pèisè.
“Nhà thiết kế dùng bảng Pantone phối màu.”
我觉得这本书索然无味。
wǒ juéde zhè běn shū suǒrán wúwèi.
“Tôi thấy cuốn sách này khá nhàm chán.”
通过对实验组与对照组多组临床数据的严格对比分析,新药的显著疗效得到了科学验证。
Tōng guò duì shí yàn zǔ yǔ duì zhào zǔ duō zǔ lín chuáng shù jù de yán gé duì bǐ fēn xī, xīn yào de xiǎn zhù liáo xiào dé dào le kē xué yàn zhèng.
“Thông qua việc phân tích đối chiếu nghiêm ngặt giữa nhiều nhóm số liệu lâm sàng của nhóm thử nghiệm và nhóm đối chứng, hiệu quả điều trị vượt trội của tân dược đã được kiểm chứng khoa học.”
“樱”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““樱” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
在戈壁发射场零下三十度的极寒攻坚深夜,后勤保障组为连续奋战的测控队员们端来了一碗碗热气腾腾的红糖姜汤驱寒暖身。
Zài gē bì fā shè chǎng líng xià sān shí dù de jí hán gōng jiān shēn yè, hòu qín bǎo zhàng zǔ wèi lián xù fèn zhàn de cè kòng duì yuán men duān lái le yī wǎn wǎn rè qì téng téng de hóng táng jiāng tāng qū hán nuǎn shēn.
“Vào đêm khuya vượt khó giữa cái rét cực hàn âm 30 độ nơi bãi phóng sa mạc Gobi, tổ bảo đảm hậu cần đã bưng tới cho các đội viên trắc nghiệm điều khiển đang chiến đấu liên tục từng bát nước canh gừng củ gừng đường đỏ nóng hổi bốc khói để xua tan giá lạnh làm ấm cơ thể.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết