黄
橙色
咖啡色
弯曲
Chủ đề: Màu sắc và hình dạng • 492 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Màu sắc và hình dạng (颜色和形状)

Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Màu sắc và hình dạng
#1 HSK 8 Danh từ

老科学家在极其艰苦朴素的生活条件与他在前沿科学领域取得的举世瞩目辉煌成就之间,形成了令人肃然起敬的鲜明反差。

Lǎo kē xué jiā zài jí qí jiān kǔ pǔ sù de shēng huó tiáo jiàn yǔ tā zài qián yán kē xué lǐng yù qǔ dé de jǔ shì zhǔ mù huī huáng chéng jiù zhī jiān, xíng chéng le lìng rén sù rán qǐ jìng de xiān míng fǎn chà.

“Giữa điều kiện sinh hoạt cực kỳ mộc mạc gian khổ của vị nhà khoa học lão thành và thành tựu huy hoàng khiến toàn thế giới dõi nhìn mà ông đạt được trong lĩnh vực khoa học tiên phong, đã tạo nên một sự tương phản đối lập độ tương phản rõ rệt khiến người ta kính cẩn nghiêng mình.”

Bộ: 又 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
柠檬
níng méng NINH MÔNG

quả chanh

喝水时加一片新鲜柠檬。

hē shuǐ shí jiā yí piàn xīn xiān níng méng 。

“Uống nước thì thêm một lát chanh tươi.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

全固态锂电池采用不可燃的无机固体电解质替代了传统的有机液体电解液,安全性大幅提升。

Quán gù tài lǐ diàn chí cǎi yòng bù kě rán de wú jī gù tǐ diàn jiě zhì tì dài le chuán tǒng de yǒu jī yè tǐ diàn jiě yè, ān quán xìng dà fú tí shēng.

“Pin liti thể rắn hoàn toàn sử dụng chất điện phân thể rắn vô cơ không cháy để thay thế dung dịch điện phân hữu cơ dạng lỏng truyền thống, giúp tính an toàn được nâng cao vượt bậc.”

Bộ: 囗 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Tính từ

我国建成了全球规模最大、门类最齐全的现代工业制造体系,为国家长治久安奠定了极其坚实的实体经济基础。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, mén lèi zuì qí quán de xiàn dài gōng yè zhì zào tǐ xì, wèi guó jiā cháng zhì jiǔ ān diàn dìng le jí qí jiān shí de shí tǐ jīng jì jī chǔ.

“Nước ta đã xây dựng thành công hệ thống chế tạo công nghiệp hiện đại có quy mô lớn nhất và đầy đủ các phân ngành nhất thế giới, đặt nền móng kinh tế thực thể vô cùng vững chắc cho sự ổn định lâu dài và phồn vinh của quốc gia.”

Bộ: 土 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地银。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì yín。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách bạc một cách tốt hơn.”

Bộ: 钅 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
珊瑚
shānhú SAN HÔ

san hô

海底有很多美丽的珊瑚。

hǎidǐ yǒu hěnduō měilì de shānhú.

“Dưới đáy biển có rất nhiều san hô đẹp.”

Bộ: 玉 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →