黄
橙色
咖啡色
弯曲
Chủ đề: Màu sắc và hình dạng • 492 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Màu sắc và hình dạng (颜色和形状)

Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Màu sắc và hình dạng
#16 HSK 5 Danh từ

盛夏时节,果园里的桃子熟了,吸引了许多游客前来采摘。

shèng xià shí jié , guǒ yuán lǐ de táo zǐ shú le , xī yǐn le xǔ duō yóu kè qián lái cǎi zhāi 。

“Vào độ giữa hè, những quả đào trong vườn đã chín, thu hút rất nhiều khách du lịch đến hái.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Động từ

神舟载人飞船与长征二号F运载火箭在航天发射场完成了厂房总装测试后的垂直转运,平稳进驻发射塔架。

Shén zhōu zài rén fēi chuán yǔ cháng zhēng èr hào F yùn zài huǒ jiàn zài háng tiān fā shè chǎng wán chéng le chǎng fáng zǒng zhuāng cè shì hòu de chuí zhí zhuǎn yùn, píng wěn jìn zhù fā shè tǎ jià.

“Tàu vũ trụ có người lái Thần Châu và tên lửa đẩy Trường Chinh 2F tại bãi phóng vũ trụ đã hoàn thành việc vận chuyển theo phương thẳng đứng sau khi tổng lắp và kiểm thử tại nhà xưởng, êm ái tiến vào tháp phóng.”

Bộ: 土 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →