单色照片更有怀旧感。
dān sè zhào piàn gèng yǒu huái jiù gǎn
“Ảnh đơn sắc có cảm giác hoài niệm hơn”
Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
单色照片更有怀旧感。
dān sè zhào piàn gèng yǒu huái jiù gǎn
“Ảnh đơn sắc có cảm giác hoài niệm hơn”
春天紫丁香开花了。
Chūntiān zǐ dīngxiāng kāihuā le.
“Mùa xuân hoa tử đinh hương nở.”
卧式机器运行平稳。
Wò shì jīqì yùnxíng píngwěn.
“Máy móc kiểu nằm hoạt động ổn định.”
这个管子的中径是5厘米。
Zhège guǎnzi de zhōng jìng shì 5 límǐ.
“Đường kính trung bình của ống này là 5 cm.”
我喜欢把琥珀放在阳光下照射。
wǒ xǐhuan bǎ hǔpò fàng zài yángguāng xià zhàoshè.
“Tôi thích đặt hổ phách dưới ánh sáng mặt trời.”
他们的直径都小于一毫米。
tāmen de zhíjìng dōu xiǎoyú yī háomǐ
“Đường kính của chúng đều nhỏ hơn một milimet.”
取名“维”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “wéi” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Duy” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
这颗蓝宝石很昂贵。
zhè kē lánbǎoshí hěn ángguì.
“Viên đá sapphire này rất đắt.”
她最喜欢喝蜂蜜柠檬水。
tā zuì xǐhuan hē fēngmì níngméng shuǐ.
“Cô ấy thích nhất là uống nước chanh mật ong.”
盛夏时节,果园里的桃子熟了,吸引了许多游客前来采摘。
shèng xià shí jié , guǒ yuán lǐ de táo zǐ shú le , xī yǐn le xǔ duō yóu kè qián lái cǎi zhāi 。
“Vào độ giữa hè, những quả đào trong vườn đã chín, thu hút rất nhiều khách du lịch đến hái.”
他送了她祖母绿的耳环。
tā sòngle tā zǔmǔlǜ de ěrhuán.
“Anh ấy đã tặng cô ấy đôi khuyên tai ngọc lục bảo.”
绿松石的手链很漂亮。
lǜsōngshí de shǒuliàn hěn piàoliang.
“Vòng tay đá ngọc lam rất đẹp.”
她有一头栗色长发。
tā yǒu yì tóu lìsè chángfà.
“Cô ấy có mái tóc dài màu nâu hạt dẻ.”
染料对皮肤有刺激性。
rǎnliào duì pífū yǒu cìjī xìng.
“Thuốc nhuộm gây kích ứng da.”
她喜欢穿中性风格的衣服。
tā xǐhuan chuān zhōng xìng fēnggé de yīfu.
“Cô ấy thích mặc quần áo phong cách trung tính.”
神舟载人飞船与长征二号F运载火箭在航天发射场完成了厂房总装测试后的垂直转运,平稳进驻发射塔架。
Shén zhōu zài rén fēi chuán yǔ cháng zhēng èr hào F yùn zài huǒ jiàn zài háng tiān fā shè chǎng wán chéng le chǎng fáng zǒng zhuāng cè shì hòu de chuí zhí zhuǎn yùn, píng wěn jìn zhù fā shè tǎ jià.
“Tàu vũ trụ có người lái Thần Châu và tên lửa đẩy Trường Chinh 2F tại bãi phóng vũ trụ đã hoàn thành việc vận chuyển theo phương thẳng đứng sau khi tổng lắp và kiểm thử tại nhà xưởng, êm ái tiến vào tháp phóng.”
我早餐喜欢吃麦片。
wǒ zǎocān xǐhuan chī màipiàn.
“Tôi thích ăn ngũ cốc vào buổi sáng.”
我不喜欢这种外形的手机。
wǒ bù xǐhuan zhè zhǒng wàixíng de shǒujī.
“Tôi không thích hình dáng của chiếc điện thoại này.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết