Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#10 Chủ đề Từ vựng
铜色
tóng sè ĐỒNG SẮC

màu đồng

球员们皮肤呈现古铜色很有活力。

qiúyuánmen pífū chéngxiàn gǔtóngsè hěn yǒu huólì.

“Làn da các cầu thủ có màu đồng cổ, trông rất năng động.”

Bộ: 钅 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Động từ

新型超高韧性柔性折叠显示屏幕经受住了数十万次高频弯曲折叠极限测试,依然保持完美显示性能。

Xīn xíng chāo gāo rèn xìng róu xìng zhé dié xiǎn shì píng mù jīng shòu zhù le shù shí wàn cì gāo pín wān qū zhé dié jí xiàn cè shì, yī rán bǎo chí wán měi xiǎn shì xìng néng.

“Màn hình hiển thị uốn gập mềm dẻo độ dai siêu cao kiểu mới đã chịu đựng qua hàng chục vạn lần thử nghiệm giới hạn uốn gập uốn cong tần số cao, vẫn duy trì tính năng hiển thị hoàn hảo.”

Bộ: 日 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 4 Danh từ

深潜器打开超高亮探照灯,照亮了万米深渊中沉寂亿万年的漆黑海底与神秘深海生物。

Shēn qián qì dǎ kāi chāo gāo liàng tàn zhào dēng, zhào liàng le wàn mǐ shēn yuān zhōng chén jì yì wàn nián de qī hēi hǎi dǐ yǔ shén mì shēn hǎi shēng wù.

“Tàu lặn biển sâu bật đèn pha siêu sáng, chiếu rọi rực rỡ vùng đáy biển tối tăm đen kịt tĩnh lặng hàng trăm triệu năm cùng những sinh vật biển sâu huyền bí dưới vực sâu vạn mét.”

Bộ: 黑 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →