医院标志是十字形的。
yīyuàn biāozhì shì shí zìxíng de.
“Biểu tượng bệnh viện có hình chữ thập.”
医院标志是十字形的。
yīyuàn biāozhì shì shí zìxíng de.
“Biểu tượng bệnh viện có hình chữ thập.”
大家要同心协力,共同度过难关。
dàjiā yào tóngxīn xiélì, gòngtóng dùguò nánguān.
“Mọi người cần đồng lòng, cùng nhau vượt qua khó khăn.”
她喜欢浅色的衣服。
tā xǐhuan qiǎn sè de yīfu.
“Cô ấy thích quần áo màu nhạt.”
我买了一件橙色的毛衣。
wǒ mǎi le yí jiàn chéng sè de máo yī 。
“Tôi đã mua một chiếc áo len màu cam.”
她穿了一件玄色的连衣裙。
tā chuānle yī jiàn xuán sè de liányīqún.
“Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu đen.”
天空变成深蓝色了。
tiānkōng biàn chéng shēn lánsè le.
“Bầu trời đã chuyển thành màu xanh đậm.”
球员们皮肤呈现古铜色很有活力。
qiúyuánmen pífū chéngxiàn gǔtóngsè hěn yǒu huólì.
“Làn da các cầu thủ có màu đồng cổ, trông rất năng động.”
城市的文化丰富多彩。
chéngshì de wénhuà fēngfù duōcǎi.
“Văn hoá của thành phố phong phú đa dạng.”
她穿着浅粉红色的裙子。
Tā chuānzhe qiǎn fěnhóng sè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu hồng nhạt.”
她喜欢穿青蓝色的衣服。
Tā xǐhuān chuān qīng lán sè de yīfu.
“Cô ấy thích mặc quần áo màu xanh lam.”
纯锡呈银白色泽。
chún xī chéng yínbái sèzé.
“Thiếc nguyên chất có màu trắng bạc.”
她穿了一件鼠灰色的外套。
Tā chuān le yī jiàn shǔ huīsè de wàitào.
“Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu xám lông chuột.”
她穿着奶油白色的裙子。
Tā chuānzhe nǎiyóu báisè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu trắng kem.”
她穿着海水蓝色的裙子。
Tā chuānzhe hǎishuǐ lán sè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu xanh nước biển.”
她穿了一件浅绿色的裙子。
Tā chuān le yī jiàn qiǎn lǜsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá nhạt.”
夏天飞蓬开出紫红色的花。
xiàtiān fēipéng kāi chū zǐ hóngsè de huā.
“Mùa hè cỏ bồng nở hoa tím đỏ.”
他的皮鞋是咖啡色的。
tā de pí xié shì kā fēi sè de 。
“Đôi giày da của anh ấy màu cà phê.”
新型超高韧性柔性折叠显示屏幕经受住了数十万次高频弯曲折叠极限测试,依然保持完美显示性能。
Xīn xíng chāo gāo rèn xìng róu xìng zhé dié xiǎn shì píng mù jīng shòu zhù le shù shí wàn cì gāo pín wān qū zhé dié jí xiàn cè shì, yī rán bǎo chí wán měi xiǎn shì xìng néng.
“Màn hình hiển thị uốn gập mềm dẻo độ dai siêu cao kiểu mới đã chịu đựng qua hàng chục vạn lần thử nghiệm giới hạn uốn gập uốn cong tần số cao, vẫn duy trì tính năng hiển thị hoàn hảo.”
深潜器打开超高亮探照灯,照亮了万米深渊中沉寂亿万年的漆黑海底与神秘深海生物。
Shēn qián qì dǎ kāi chāo gāo liàng tàn zhào dēng, zhào liàng le wàn mǐ shēn yuān zhōng chén jì yì wàn nián de qī hēi hǎi dǐ yǔ shén mì shēn hǎi shēng wù.
“Tàu lặn biển sâu bật đèn pha siêu sáng, chiếu rọi rực rỡ vùng đáy biển tối tăm đen kịt tĩnh lặng hàng trăm triệu năm cùng những sinh vật biển sâu huyền bí dưới vực sâu vạn mét.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế