她有着皓齿朱唇,笑容迷人。
Tā yǒu zhe hào chǐ zhūchún, xiàoróng mírén.
“Cô ấy răng trắng môi đỏ, nụ cười quyến rũ.”
Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她有着皓齿朱唇,笑容迷人。
Tā yǒu zhe hào chǐ zhūchún, xiàoróng mírén.
“Cô ấy răng trắng môi đỏ, nụ cười quyến rũ.”
这条路怎么这么弯弯曲曲?
zhè tiáo lù zěnme zhème wān wānqū qū?
“Sao con đường này ngoằn ngoèo thế?”
彩虹像一条七彩的丝巾。
cǎihóng xiàng yì tiáo qīcǎi de sījīn.
“Cầu vồng giống như một chiếc khăn lụa đầy màu sắc.”
这条横线画得不直。
zhè tiáo héngxiàn huà de bù zhí.
“Vạch ngang này vẽ không thẳng.”
“靑”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Qīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““靑” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他穿一件青色的外套。
tā chuān yī jiàn qīngsè de wàitào.
“Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh lơ.”
她穿着紫色的裙子。
tā chuān zhe zǐsè de qúnzi.
“Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu tím.”
月季的叶子是深绿色的。
Yuèjì de yèzi shì shēn lǜsè de.
“Lá hồng có màu xanh đậm.”
节日夜晚,街上灯火五光十色。
jiérì yèwǎn, jiē shàng dēnghuǒ wǔguāngshísè.
“Đêm lễ hội, đèn đường rực rỡ muôn màu.”
国家重点实验室生物育种示范温室里,超级耐盐碱杂交水稻秧苗生长茂盛、一片生机勃勃的翠绿景象。
Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì shēng wù yù zhǒng shì fàn wēn shì lǐ, chāo jí nài yán jiǎn zá jiāo shuǐ dào yāng miáo shēng zhǎng mào shèng, yī piàn shēng jī bó bó de cuì lǜ jǐng xiàng.
“Bên trong nhà kính trình diễn nhân giống sinh học Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia, mạ lúa lai chịu mặn phèn siêu cấp sinh trưởng tươi tốt, hiện ra một khung cảnh xanh tươi xanh ngắt xanh biếc tràn trề sức sống.”
他的头发黑漆漆。
tā de tóufa hēi qī qī.
“Tóc anh ấy rất đen.”
金灿灿的阳光洒满大地。
jīncàncàn de yángguāng sǎmǎn dàdì.
“Ánh nắng vàng rực trải khắp mặt đất.”
白色的光是由红、橙、黄、绿、蓝、靛、紫七种颜色的光组成的。
báisè de guāng shì yóu hóng, chéng, huáng, lǜ, lán, diàn, zǐ qī zhǒng yánsè de guāng zǔchéng de.
“Ánh sáng trắng là do ánh sáng bảy màu đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím hợp thành”
橙红的夕阳照耀着大地。
chénghóng de xīyáng zhàoyàozhe dàdì.
“Mặt trời màu cam đỏ chiếu rọi mặt đất.”
他的书桌方方正正,很整洁。
Tā de shūzhuō fāng fāngzhèng zhèng, hěn zhěngjié.
“Bàn học của anh ấy vuông vắn, rất gọn gàng.”
经过数千度极端高温烧结炉淬炼,新型超耐高温碳化硅复合陶瓷构件在出炉瞬间通红发亮、坚不可摧。
Jīng guò shù qiān dù jí duān gāo wēn shāo jié lú cuì liàn, xīn xíng chāo nài gāo wēn tàn huà guī fù hé táo cí gòu jiàn zài chū lú shùn jiān tōng hóng fā liàng, jiān bù kě cuī.
“Trải qua tôi luyện trong lò thiêu kết nhiệt độ cực cao hàng ngàn độ, cấu kiện gốm composite silicon carbide siêu chịu nhiệt độ cao kiểu mới vào khoảnh khắc ra khỏi lò đỏ rực đỏ ửng phát sáng, cứng cáp không thể phá vỡ.”
这幅画的颜色很斑驳。
zhè fú huà de yánsè hěn bānbó.
“Màu của bức tranh này rất sặc sỡ.”
秦岭大熊猫国家公园野生动物红外相机再次清晰记录到了全球极其罕见的天然棕色大熊猫野外觅食活动影像。
Qín lǐng dà xióng māo guó jiā gōng yuán yě shēng dòng wù hóng wài xiàng jī zài cì qīng xī jì lù dào le quán qiú jí qí hǎn jiàn de tiān rán zōng sè dà xióng māo yě wài mì shí huó dòng yǐng xiàng.
“Máy quay hồng ngoại động vật hoang dã Công viên Quốc gia Gấu trúc Lớn Tần Lĩnh một lần nữa ghi lại rõ nét hình ảnh hoạt động kiếm ăn dã ngoại của cá thể gấu trúc lớn màu nâu tự nhiên cực kỳ hiếm thấy trên toàn cầu.”
经过为期半年的太空在轨科研任务凯旋归来后,航天员们在医监医保团队精心调理下气色红润、各项生理指标快速恢复。
Jīng guò wéi qī bàn nián de tài kōng zài guǐ kē yán rèn wù kǎi xuán guī lái hòu, háng tiān yuán men zài yī jiān yī bǎo tuán duì jīng xīn tiáo lǐ xià qì sè hóng rùn, gè xiàng shēng lǐ zhǐ biāo kuài sù huī fù.
“Sau khi khải hoàn trở về từ nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trên quỹ đạo không gian kéo dài nửa năm, các phi hành gia dưới sự điều dưỡng tận tình của đội ngũ y tế giám sát bảo đảm y tế có sắc mặt hồng hào tươi tắn hồng hào, các chỉ số sinh lý hồi phục nhanh chóng.”
他戴着一副酷酷的茶色眼镜。
tā dàizhe yī fù kù kù de chásè yǎnjìng.
“Anh ấy đeo một chiếc kính màu trà rất ngầu.”
他用竹筒装水。
tā yòng zhútǒng zhuāng shuǐ.
“Anh ấy dùng ống tre để chứa nước.”
车队呈之字形缓缓行进。
chē duì chéng zhī zì xíng huǎn huǎn xíng jìn
“Đoàn xe theo hình chữ z chầm chậm tiến lên”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết