黄
橙色
咖啡色
弯曲
Chủ đề: Màu sắc và hình dạng • 492 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Màu sắc và hình dạng (颜色和形状)

Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Màu sắc và hình dạng
#11 HSK 7 Tính từ

国家重点实验室生物育种示范温室里,超级耐盐碱杂交水稻秧苗生长茂盛、一片生机勃勃的翠绿景象。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì shēng wù yù zhǒng shì fàn wēn shì lǐ, chāo jí nài yán jiǎn zá jiāo shuǐ dào yāng miáo shēng zhǎng mào shèng, yī piàn shēng jī bó bó de cuì lǜ jǐng xiàng.

“Bên trong nhà kính trình diễn nhân giống sinh học Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia, mạ lúa lai chịu mặn phèn siêu cấp sinh trưởng tươi tốt, hiện ra một khung cảnh xanh tươi xanh ngắt xanh biếc tràn trề sức sống.”

Bộ: 羽 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
靛
diàn ĐIỆN

màu chàm

白色的光是由红、橙、黄、绿、蓝、靛、紫七种颜色的光组成的。

báisè de guāng shì yóu hóng, chéng, huáng, lǜ, lán, diàn, zǐ qī zhǒng yánsè de guāng zǔchéng de.

“Ánh sáng trắng là do ánh sáng bảy màu đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím hợp thành”

Bộ: 靑 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
橙红
chénghóng TRANH HỒNG

cam đỏ

橙红的夕阳照耀着大地。

chénghóng de xīyáng zhàoyàozhe dàdì.

“Mặt trời màu cam đỏ chiếu rọi mặt đất.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Tính từ

经过数千度极端高温烧结炉淬炼,新型超耐高温碳化硅复合陶瓷构件在出炉瞬间通红发亮、坚不可摧。

Jīng guò shù qiān dù jí duān gāo wēn shāo jié lú cuì liàn, xīn xíng chāo nài gāo wēn tàn huà guī fù hé táo cí gòu jiàn zài chū lú shùn jiān tōng hóng fā liàng, jiān bù kě cuī.

“Trải qua tôi luyện trong lò thiêu kết nhiệt độ cực cao hàng ngàn độ, cấu kiện gốm composite silicon carbide siêu chịu nhiệt độ cao kiểu mới vào khoảnh khắc ra khỏi lò đỏ rực đỏ ửng phát sáng, cứng cáp không thể phá vỡ.”

Bộ: 辵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

秦岭大熊猫国家公园野生动物红外相机再次清晰记录到了全球极其罕见的天然棕色大熊猫野外觅食活动影像。

Qín lǐng dà xióng māo guó jiā gōng yuán yě shēng dòng wù hóng wài xiàng jī zài cì qīng xī jì lù dào le quán qiú jí qí hǎn jiàn de tiān rán zōng sè dà xióng māo yě wài mì shí huó dòng yǐng xiàng.

“Máy quay hồng ngoại động vật hoang dã Công viên Quốc gia Gấu trúc Lớn Tần Lĩnh một lần nữa ghi lại rõ nét hình ảnh hoạt động kiếm ăn dã ngoại của cá thể gấu trúc lớn màu nâu tự nhiên cực kỳ hiếm thấy trên toàn cầu.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 9 Tính từ

经过为期半年的太空在轨科研任务凯旋归来后,航天员们在医监医保团队精心调理下气色红润、各项生理指标快速恢复。

Jīng guò wéi qī bàn nián de tài kōng zài guǐ kē yán rèn wù kǎi xuán guī lái hòu, háng tiān yuán men zài yī jiān yī bǎo tuán duì jīng xīn tiáo lǐ xià qì sè hóng rùn, gè xiàng shēng lǐ zhǐ biāo kuài sù huī fù.

“Sau khi khải hoàn trở về từ nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trên quỹ đạo không gian kéo dài nửa năm, các phi hành gia dưới sự điều dưỡng tận tình của đội ngũ y tế giám sát bảo đảm y tế có sắc mặt hồng hào tươi tắn hồng hào, các chỉ số sinh lý hồi phục nhanh chóng.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
茶色
chásè TRÀ SẮC

màu trà

他戴着一副酷酷的茶色眼镜。

tā dàizhe yī fù kù kù de chásè yǎnjìng.

“Anh ấy đeo một chiếc kính màu trà rất ngầu.”

Bộ: 艸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →