这条街是纵向的。
zhè tiáo jiē shì zòngxiàng de.
“Con đường này là thẳng tắp.”
Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这条街是纵向的。
zhè tiáo jiē shì zòngxiàng de.
“Con đường này là thẳng tắp.”
在重大科技攻关型号研制中,科研团队采取多条技术路线并行推进与平行攻关策略,大幅缩短了研发周期。
Zài zhòng dà kē jì gōng guān xíng hào yán zhì zhōng, kē yán tuán duì cǎi qǔ duō tiáo jì shù lù xiàn bìng xíng tuī jìn yǔ píng xíng gōng guān cè lüè, dà fú suō duǎn le yán fā zhōu qī.
“Trong việc nghiên cứu chế tạo các sản phẩm mô hình khoa học công nghệ trọng đại, nhóm nghiên cứu đã áp dụng chiến lược đẩy mạnh song hành và nghiên cứu vượt khó song song theo nhiều tuyến kỹ thuật, rút ngắn vượt bậc chu kỳ nghiên cứu phát triển.”
这个四边形有四个角。
Zhège sìbiānxíng yǒu sì gè jiǎo.
“Hình tứ giác này có bốn góc.”
设计师画了几条曲线。
shèjì shī huàle jǐ tiáo qūxiàn.
“Nhà thiết kế đã vẽ vài đường cong.”
这个梯形有几个直角?
zhège tīxíng yǒu jǐ gè zhíjiǎo?
“Hình thang này có mấy góc vuông?”
天黑了,快回家吧。
Tiān hēi le, kuài huí jiā ba.
“Trời tối rồi, mau về nhà đi.”
北方冬天气温极低,出门前请务必穿上厚实保暖的羽绒大衣防寒保暖。
Běi fāng dōng tiān qì wēn jí dī, chū mén qián qǐng wù bì chuān shàng hòu shí bǎo nuǎn de yǔ róng dà yī fáng hán bǎo nuǎn.
“Mùa đông phương Bắc nhiệt độ vô cùng thấp, trước khi ra ngoài xin hãy nhớ mặc chiếc áo khoác dài áo choàng lông vũ dày dặn giữ ấm để chống rét.”
他买了一盒朱古力。
tā mǎile yī hé zhūgǔlì.
“Anh ấy mua một hộp sô cô la.”
我应该能看出他脸上表情的不对称。
Wǒ yīnggāi néng kànchū tā liǎnshàng biǎoqíng de bùduìchēng.
“Tôi mong đợi được nhìn thấy sự bất đối xứng trên khuôn mặt của anh ấy.”
画家在调色板上混合颜色。
Huàjiā zài tiáo sè bǎn shàng hùnhé yánsè.
“Họa sĩ đang pha màu trên bảng pha màu.”
这个三角形的周长是多少。
zhè gè sān jiǎo xíng de zhōu cháng shì duō shǎo
“Hình tam giác này có chu vi là bao nhiêu?”
乌鸦全身都是黑色。
wūyā quánshēn dōu shì hēisè.
“Con quạ toàn thân đều màu đen.”
我在地上画了一个圈子。
wǒ zài dìshàng huàle yīgè quānzi.
“Tôi đã vẽ một vòng tròn trên mặt đất.”
他把“篮球”写成了“蓝球”。
tā bǎ “lánqiú” xiěchéngle “lánqiú”.
“Anh ấy viết "bóng rổ" thành "bóng xanh".”
地图的轮廓已经画好,还没上色。
dìtú de lúnkuò yǐjīng huà hǎo, hái méi shàng shǎi.
“Bản đồ đã vẽ xong nhưng chưa tô màu.”
她金发碧眼,非常漂亮。
tā jīnfà bìyǎn, fēicháng piàoliang.
“Cô ấy có mái tóc vàng, đôi mắt xanh, rất xinh đẹp.”
你知道矩形有几个边吗?
Nǐ zhīdào jǔxíng yǒu jǐ gè biān ma?
“Bạn có biết hình chữ nhật có mấy cạnh không?”
海水在阳光下亮晶晶。
hǎishuǐ zài yángguāng xià liàngjīngjīng.
“Nước biển trông lấp lánh dưới ánh nắng.”
这个图形是一个菱形。
zhège túxíng shì yī gè língxíng.
“Tấm hình này là một hình thoi.”
这些彩色笔很有趣。
zhèxiē cǎisè bǐ hěn yǒuqù.
“Những cây bút màu này rất thú vị.”
这杯豆浆是乳白色的。
Zhè bēi dòujiāng shì rǔbáisè de.
“Cốc sữa đậu nành này có màu trắng sữa.”
这幅图具有明显的对称性。
Zhè fú tú jùyǒu míngxiǎn de duìchèn xìng.
“Bức tranh này có tính đối xứng rõ ràng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết