黄
橙色
咖啡色
弯曲
Chủ đề: Màu sắc và hình dạng • 492 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Màu sắc và hình dạng (颜色和形状)

Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Màu sắc và hình dạng
#4 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研制的新一代隐身战机外观线条流畅优美,兼具极致的气动减阻与超强隐身性能。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài yǐn shēn zhàn jī wài guān xiàn tiáo liú chàng yōu měi, jiān jù jí zhì de qì dòng jiǎn zǔ yǔ chāo qiáng yǐn shēn xìng néng.

“Đường nét diện mạo bên ngoài ngoại quan của dòng máy bay chiến đấu tàng hình thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo vô cùng mượt mà tuyệt mỹ, đồng thời sở hữu tính năng tàng hình siêu mạnh và giảm lực cản khí động học cực hạn.”

Bộ: 夕 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

深空探测飞船在经过多次高精度变轨机动后,顺利进入了环绕目标小行星运行的预定大偏心率椭圆轨道。

Shēn kōng tàn cè fēi chuán zài jīng guò duō cì gāo jīng dù biàn guǐ jī dòng hòu, shùn lì jìn rù le huán rào mù biāo xiǎo xíng xīng yùn xíng de yù dìng dà piān xīn lǜ tuǒ yuán guǐ dào.

“Tàu thám trắc không gian sâu sau nhiều lần cơ động đổi quỹ đạo độ chính xác cao đã thuận lợi tiến vào quỹ đạo hình elip có độ lệch tâm lớn dự kiến quay quanh tiểu hành tinh mục tiêu.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 2 Danh từ

雄伟的天安门城楼上悬挂着大红灯笼,鲜艳的红色旗帜在晨风中猎猎飘扬。

Xióng wěi de tiān ān mén chéng lóu shàng xuán guà zhe dà hóng dēng lóng, xiān yàn de hóng sè qí zhì zài chén fēng zhōng liè liè piāo yáng.

“Trên lầu thành Thiên An Môn hùng vĩ treo những chiếc đèn lồng đỏ lớn, lá cờ màu đỏ tươi thắm tung bay phần phật trong làn gió sớm.”

Bộ: 糸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →