海洋的颜色是蔚蓝的。
hǎiyáng de yánsè shì wèilán de.
“Đại dương có màu xanh biếc.”
Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
海洋的颜色是蔚蓝的。
hǎiyáng de yánsè shì wèilán de.
“Đại dương có màu xanh biếc.”
森林里有一只麑在玩耍。
Sēnlín lǐ yǒu yī zhī ní zài wánshuǎ.
“Trong rừng có một con hươu con đang chơi đùa.”
我国完全自主研制的新一代隐身战机外观线条流畅优美,兼具极致的气动减阻与超强隐身性能。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài yǐn shēn zhàn jī wài guān xiàn tiáo liú chàng yōu měi, jiān jù jí zhì de qì dòng jiǎn zǔ yǔ chāo qiáng yǐn shēn xìng néng.
“Đường nét diện mạo bên ngoài ngoại quan của dòng máy bay chiến đấu tàng hình thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo vô cùng mượt mà tuyệt mỹ, đồng thời sở hữu tính năng tàng hình siêu mạnh và giảm lực cản khí động học cực hạn.”
这个梯形的面积是多少?
Zhège tīxíng de miànjī shì duōshǎo?
“Hình thang này có diện tích bao nhiêu?”
深空探测飞船在经过多次高精度变轨机动后,顺利进入了环绕目标小行星运行的预定大偏心率椭圆轨道。
Shēn kōng tàn cè fēi chuán zài jīng guò duō cì gāo jīng dù biàn guǐ jī dòng hòu, shùn lì jìn rù le huán rào mù biāo xiǎo xíng xīng yùn xíng de yù dìng dà piān xīn lǜ tuǒ yuán guǐ dào.
“Tàu thám trắc không gian sâu sau nhiều lần cơ động đổi quỹ đạo độ chính xác cao đã thuận lợi tiến vào quỹ đạo hình elip có độ lệch tâm lớn dự kiến quay quanh tiểu hành tinh mục tiêu.”
棕榈树在海边随风摇曳。
zōnglǘ shù zài hǎibiān suí fēng yáoyè.
“Cây cọ ven biển lắc lư theo gió.”
这个多角形有五个角。
Zhège duō jiǎoxíng yǒu wǔ gè jiǎo.
“Hình đa giác này có năm góc.”
皑皑白雪覆盖着山顶。
ái'ái báixuě fùgàizhe shāndǐng.
“Tuyết trắng xóa phủ kín đỉnh núi.”
这个物体的楞很锋利。
zhège wùtǐ de léng hěn fēnglì.
“Cạnh của vật này rất sắc.”
我们学习了正多边形。
wǒmen xuéxíle zhèng duōbiānxíng.
“Chúng tôi đã học về hình đa giác đều.”
这个多面体有十二个面。
Zhège duōmiàntǐ yǒu shí'èr gè miàn.
“Khối đa diện này có mười hai mặt.”
正方形有两条对角线。
Zhèngfāngxíng yǒu liǎng tiáo duìjiǎoxiàn.
“Hình vuông có hai đường chéo.”
星河灿烂
xīnghé càn yào
“Tinh hà xán lạn”
这个石块有几个棱?
zhège shí kuài yǒu jǐ ge léng?
“Viên đá này có bao nhiêu cạnh?”
雄伟的天安门城楼上悬挂着大红灯笼,鲜艳的红色旗帜在晨风中猎猎飘扬。
Xióng wěi de tiān ān mén chéng lóu shàng xuán guà zhe dà hóng dēng lóng, xiān yàn de hóng sè qí zhì zài chén fēng zhōng liè liè piāo yáng.
“Trên lầu thành Thiên An Môn hùng vĩ treo những chiếc đèn lồng đỏ lớn, lá cờ màu đỏ tươi thắm tung bay phần phật trong làn gió sớm.”
这部黑白影片很经典。
Zhè bù hēibái yǐngpiàn hěn jīngdiǎn.
“Bộ phim đen trắng này rất kinh điển.”
霓彩映山峰。
ní cǎi yìng shānfēng.
“Mây ngũ sắc phản chiếu núi non.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết