黄
橙色
咖啡色
弯曲
Chủ đề: Màu sắc và hình dạng • 492 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Màu sắc và hình dạng (颜色和形状)

Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Màu sắc và hình dạng
#10 Chủ đề Từ vựng
碧蓝
bìlán BÍCH LAM

xanh lam

他面前是一片碧蓝无边的海。

tā miànqián shì yī piàn bìlán wúbiān de hǎi.

“Trước mắt anh ấy là vùng biển xanh vô tận.”

Bộ: 石 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 8 Danh từ

妈妈熟练地把糯米磨成细腻的粉末,准备用来制作传统的中式糕点。

mā ma shú liàn dì bǎ nuò mǐ mó chéng xì nì de fěn mò , zhǔn bèi yòng lái zhì zuò chuán tǒng de zhōng shì gāo diǎn 。

“Mẹ thành thạo nghiền gạo nếp thành bột mịn, chuẩn bị dùng để làm các loại bánh truyền thống Trung Hoa.”

Bộ: 米 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 2 Danh từ

从空间站俯瞰地球,这颗美丽的蓝色星球在浩瀚星海中散发着迷人的生命光彩。

Cóng kōng jiān zhàn fǔ kàn dì qiú, zhè kē měi lì de lán sè xīng qiú zài hào hàn xīng hǎi zhōng sàn fà zháo mí rén de shēng mìng guāng cǎi.

“Từ Trạm vũ trụ nhìn xuống Trái Đất, hành tinh màu xanh lam tươi đẹp này giữa biển sao trời bao la tỏa ra ánh hào quang sinh mệnh quyến rũ.”

Bộ: 艸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →