这个圆锥很高。
Zhège yuánzhuī hěn gāo.
“Hình nón này rất cao.”
这个圆锥很高。
Zhège yuánzhuī hěn gāo.
“Hình nón này rất cao.”
这个图形是一个十角形。
Zhège túxíng shì yīgè shí jiǎoxíng.
“Hình này là một đa giác mười góc.”
卡其风衣适配各场景。
kǎqí fēngyī shì pèi gè chǎngjǐng.
“Áo khoác kaki phù hợp với mọi hoàn cảnh.”
海军蓝也行但不能褪色或太淡。
hǎijūnlán yě xíng dàn bùnéng tùnsè huòtàidàn
“Màu xanh nước biển nếu màu không bị phai hoặc quá sáng.”
船上挂着巨大的球形帆。
Chuán shàng guà zhe jùdà de qiúxíng fān.
“Trên thuyền treo buồm lớn hình cầu.”
我们在画一个棱柱。
wǒmen zài huà yīgè léngzhù.
“Chúng tôi đang vẽ một hình lăng trụ.”
老师让我们画一个八边形。
lǎoshī ràng wǒmen huà yīgè bābiānxíng.
“Thầy giáo bảo chúng tôi vẽ một hình bát giác.”
这个图形是平行四边形。
Zhège túxíng shì píngxíng sìbiānxíng.
“Hình này là hình bình hành.”
这片竹林苍翠欲滴,生机盎然。
zhè piàn zhú lín cāngcuì yù dī, shēngjī àngrán.
“Rừng tre này xanh tươi mơn mởn, tràn đầy sức sống.”
在零下三十度极寒风雪中连续高强度调试雷达天线的青年工程师们,脸上冻得红扑扑的,但眼神里闪烁着自豪与坚定。
Zài líng xià sān shí dù jí hán fēng xuě zhōng lián xù gāo qiáng dù tiáo shì léi dá tiān xiàn de qīng nián gōng chéng shī men, liǎn shàng dòng dé hóng pū pū de, dàn yǎn shén lǐ shǎn shuò zhe zì háo yǔ jiān dìng.
“Các kỹ sư trẻ tuổi liên tục hiệu chỉnh ăng-ten radar cường độ cao giữa bão tuyết cực hàn âm 30 độ, khuôn mặt lạnh buốt đến mức đỏ hây hây hồng hào ửng đỏ, nhưng trong ánh mắt lấp lánh sự kiên định và niềm tự hào.”
钛、铬、钴等常与铁矿伴生。
tài、gè、gǔ děng cháng yǔ tiě kuàng bàn shēng。
“Ti-tan, Crôm, Cô-ban...thường có lẫn trong quặng sắt”
夜光映在平静的湖面上。
yè guāng yìng zài píng jìng de hú miàn shàng.
“Ánh sáng ban đêm chiếu trên mặt hồ yên tĩnh.”
她喜欢穿群青色的衣服。
Tā xǐhuān chuān qún qīngsè de yīfu.
“Cô ấy thích mặc quần áo màu xanh thẫm.”
这张条形图显示了销售额。
Zhè zhāng tiáo xíng tú xiǎnshì le xiāoshòu'é.
“Biểu đồ thanh này thể hiện doanh số bán hàng.”
这个蜂巢是六角形的。
Zhège fēngcháo shì liù jiǎoxíng de.
“Tổ ong này có hình lục giác.”
去找六边形。
qù zhǎo liùbiānxíng.
“Đi đến hình lục giác.”
这支笔有黄色荧光。
zhè zhī bǐ yǒu huángsè yíngguāng.
“Cây bút này có huỳnh quang màu vàng.”
在夕阳下,天空显得斑斓。
zài xīyáng xià, tiānkōng xiǎnde bānlán.
“Dưới ánh hoàng hôn, bầu trời trở nên rực rỡ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống