Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 Chủ đề Từ vựng
有色
yǒusè HỮU SẮC

sặc sỡ

这扇窗户是有色玻璃制成的。

Zhè shàn chuānghù shì yǒusè bōli zhìchéng de.

“Cửa sổ này được làm bằng kính màu.”

Bộ: 月 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 7 Tính từ

经过综合流域生态环境治理,昔日受到污染的高原湖泊如今水质清澈见底、宛如一块镶嵌在雪山之巅的碧绿翡翠。

Jīng guò zōng hé liú yù shēng tài huán jìng zhì lǐ, xī rì shòu dào wū rǎn de gāo yuán hú pō rú jīn shuǐ zhì qīng chè jiàn dǐ, wǎn rú yī kuài xiāng qiàn zài xuě shān zhī diān de bì lǜ fěi cuì.

“Trải qua công tác xử lý môi trường sinh thái lưu vực tổng hợp, hồ nước vùng cao nguyên từng bị ô nhiễm thuở nào ngày nay chất lượng nước trong vắt nhìn thấy đáy, tựa như một viên ngọc bích xanh biếc khảm trên đỉnh núi tuyết.”

Bộ: 日 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Tính từ

在敦煌莫高窟盛唐壁画上,飞天仕女那乌黑发亮的发髻与随风飘逸的五彩轻纱彩带绘制得细腻入微、栩栩如生。

Zài dūn huáng mò gāo kū shèng táng bì huà shàng, fēi tiān shì nǚ nà wū hēi fà liàng de fà jì yǔ suí fēng piāo yì de wǔ cǎi qīng shā cǎi dài huì zhì dé xì nì rù wēi, xǔ xǔ rú shēng.

“Trên các bức bích họa thời Thịnh Đường tại Hang Mạc Cao Đôn Hoàng, búi tóc đen nhánh óng ả của nàng tiên phi thiên cùng dải lụa mềm ngũ sắc tung bay theo làn gió được họa vẽ vô cùng tinh tế tỉ mỉ, sống động như thật.”

Bộ: 黑 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →