Đang hiển thị 30 / 492 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
靛蓝色
diànlán sè ĐIỆN LAM SẮC

màu chàm

这件传统服装是靛蓝色的。

zhè jiàn chuántǒng fúzhuāng shì diànlánsè de

“Bộ trang phục truyền thống này màu xanh índigo.”

Bộ: 靑 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
圆锥形
yuánzhuī xíng VIÊN CHÙY HÌNH

hình nón

桌上放着几个圆锥形糖块。

Zhuō shàng fàng zhe jǐ gè yuánzhuī xíng táng kuài.

“Trên bàn có vài viên đường hình nón.”

Bộ: 囗 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#25 Chủ đề Từ vựng
金黄色
jīn huángsè KIM HOÀNG SẮC

màu vàng óng

秋天的梯田金黄色,非常美丽。

qiūtiān de tītián jīn huángsè, fēicháng měilì.

“Ruộng bậc thang vào mùa thu có màu vàng đẹp rực rỡ.”

Bộ: 金 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →