这件传统服装是靛蓝色的。
zhè jiàn chuántǒng fúzhuāng shì diànlánsè de
“Bộ trang phục truyền thống này màu xanh índigo.”
这件传统服装是靛蓝色的。
zhè jiàn chuántǒng fúzhuāng shì diànlánsè de
“Bộ trang phục truyền thống này màu xanh índigo.”
她喜欢赤色的花朵。
tā xǐhuan chìsè de huāduǒ.
“Cô ấy thích hoa màu đỏ.”
她穿着浅紫色的裙子。
Tā chuānzhe qiǎn zǐsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu tím nhạt.”
这件衣服是米黄色的。
Zhè jiàn yīfu shì mǐhuáng sè de.
“Chiếc áo này màu vàng nhạt.”
桌上放着几个圆锥形糖块。
Zhuō shàng fàng zhe jǐ gè yuánzhuī xíng táng kuài.
“Trên bàn có vài viên đường hình nón.”
她穿了一件橄榄色的外套。
Tā chuān le yī jiàn gǎnlǎn sè de wàitào.
“Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh ô liu.”
她有一条浅棕色的围巾。
tā yǒu yītiáo qiǎn zōng sè de wéijīn.
“Cô ấy có một chiếc khăn quàng màu nâu nhạt.”
她穿了一件蛋黄色的裙子。
Tā chuān le yī jiàn dàn huángsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc một chiếc váy màu lòng đỏ trứng gà.”
她穿着一件枣红色的裙子。
Tā chuānzhe yī jiàn zǎo hóngsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc một chiếc váy màu táo đỏ.”
这是一个棱台。
zhè shì yīgè léngtái.
“Đây là một hình chóp cụt.”
她穿着铜红色的裙子。
Tā chuānzhe tóng hóngsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu đồng đỏ.”
春天的山林一片翠色。
Chūntiān de shānlín yí piàn cuìsè.
“Rừng núi mùa xuân một màu xanh biếc.”
她穿着海绿色的裙子。
tā chuānzhe hǎi lǜsè de qúnzǐ.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu xanh biển.”
她穿着雪白色的裙子。
Tā chuānzhe xuě báisè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu trắng tuyết.”
她穿着鲜粉红色的裙子。
Tā chuānzhe xiān fěnhóng sè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu hồng tươi.”
她穿了一件蓝紫色的裙子。
Tā chuān le yī jiàn lán zǐsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh tím than.”
她穿着深紫色的裙子。
Tā chuānzhe shēn zǐsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu tím đậm.”
她穿着褐紫红色的裙子。
Tā chuānzhe hè zǐ hóngsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu đỏ bóoc đô.”
罗汉果的叶子是长卵形。
luóhànguǒ de yèzǐ shì zhǎng luǎn xíng.
“Lá của cây la hán quả có hình bầu dục dài.”
她穿着宝石红色的裙子。
Tā chuānzhe bǎoshí hóngsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu đỏ bảo thạch.”
她穿着玛瑙红色的裙子。
Tā chuānzhe mǎnǎo hóngsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu đỏ mã não.”
她的脸色有些青白色。
Tā de liǎnsè yǒuxiē qīng báisè.
“Mặt cô ấy hơi có màu trắng xanh.”
这片云呈现淡紫色。
zhè piàn yún chéngxiàn dàn zǐsè.
“Đám mây này có màu tím nhạt.”
秋天的梯田金黄色,非常美丽。
qiūtiān de tītián jīn huángsè, fēicháng měilì.
“Ruộng bậc thang vào mùa thu có màu vàng đẹp rực rỡ.”
天空是明亮的天蓝色。
Tiānkōng shì míngliàng de tiānlán sè.
“Bầu trời có màu xanh da trời sáng.”
他画了一个规整的七角形。
tā huàle yīgè guīzhěng de qī jiǎoxíng.
“Anh ấy vẽ ra một hình bảy góc.”
她穿了一件深黄色的裙子。
Tā chuān le yī jiàn shēn huángsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng đậm.”
眼睛都凹进去了。
yǎnjīng dōu āo jìnqùle.
“Mắt đều bị lõm vào.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế