黄
橙色
咖啡色
弯曲
Chủ đề: Màu sắc và hình dạng • 492 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Màu sắc và hình dạng (颜色和形状)

Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Màu sắc và hình dạng
#1 Chủ đề Từ vựng
金黄色
jīn huángsè KIM HOÀNG SẮC

màu vàng óng

秋天的梯田金黄色,非常美丽。

qiūtiān de tītián jīn huángsè, fēicháng měilì.

“Ruộng bậc thang vào mùa thu có màu vàng đẹp rực rỡ.”

Bộ: 金 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Danh từ

“煝”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mèi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““煝” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 火 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
青靛
qīng diàn THANH ĐIỆN

xanh chàm

这件衣服染成了青靛色。

Zhè jiàn yīfu rǎn chéng le qīng diàn sè.

“Chiếc áo này được nhuộm màu xanh chàm.”

Bộ: 青 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →