危险品仓库: kho hàng nguy hiểm
Nét viết & luyện viết chữ 危险品仓库
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGUY (危): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại), 危机 (NGUY CƠ: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nguy; nguy hiểm; không an toàn
Chữ NGUY (危): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại), 危机 (NGUY CƠ: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).
nguy hiểm, hiểm trở, rủi ro; suýt nữa
Chữ HIỂM (险, phồn thể: 險): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 保险 (BẢO HIỂM: bảo hiểm, an toàn, chắc chắn), 风险 (PHONG HIỂM: rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm), 冒险 (MẠO HIỂM: mạo hiểm, phiêu lưu).
phẩm chất, phẩm cách; sản phẩm; nếm trải thưởng thức
Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”
Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.
vựa lúa; bến; biển
Chữ THƯƠNG (仓, phồn thể: 倉): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).
kho, kho chứa, kho tàng; cơ sở dữ liệu (database)
Chữ KHỐ (库, phồn thể: 庫): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 车库 (XA KHỐ: gara ô tô, nhà để xe), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).
Câu ví dụ với từ “危险品仓库”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 危险品仓库.
Từ “危险品仓库” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 危险品仓库 (wēixiǎnpǐn cāngkù)
危险品仓库 (wēixiǎnpǐn cāngkù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “危险品仓库” có phiên âm Pinyin là “wēixiǎnpǐn cāngkù”, âm Hán Việt là “NGUY HIỂM PHẨM THƯƠNG KHỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kho hàng nguy hiểm”.
Chữ 危险品仓库 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “危险品仓库” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 卩. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.