供应: cung ứng, cung cấp, nguồn cung
Nghĩa tiếng Anh (English): to supply, to provide, supply
Nét viết & luyện viết chữ 供应
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cung cấp, cung ứng, nuôi ăn học (gōng); thờ cúng, đồ cúng, lời khai (gòng)
Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
nên, cần phải (yīng); đáp ứng, thích ứng, phản ứng (yìng)
Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
Câu ví dụ với từ “供应”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家积极统筹推进“西电东送”工程,有力保障了东部沿海经济大省的清洁绿色电力供应。
Guó jiā jī jí tǒng chóu tuī jìn "xī diàn dōng sòng" gōng chéng, yǒu lì bǎo zhàng le dōng bù yán hǎi jīng jì dà shěng de qīng jié lǜ sè diàn lì gōng yìng.
“Nhà nước tích cực quy hoạch thúc đẩy công trình 'Truyền tải điện từ Tây sang Đông', bảo đảm mạnh mẽ nguồn cung cung ứng điện sạch xanh cho các tỉnh lớn kinh tế duyên hải miền Đông.”
The state advances the west-to-east power transmission project, securing clean electricity supplies.
Từ “供应” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 供应 (gōngyìng)
供应 (gōngyìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “供应” có phiên âm Pinyin là “gōngyìng”, âm Hán Việt là “CUNG ỨNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cung ứng, cung cấp, nguồn cung” (tiếng Anh: to supply, to provide, supply).
Chữ 供应 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “供应” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.