李嘉诚
Minh họa từ vựng 李嘉诚 (lǐjiāchéng)
lǐjiāchéng HÁN VIỆT: LÍ GIA THÀNH

李嘉诚: Lý Gia Thành

Lý Gia Thành

Nét viết & luyện viết chữ 李嘉诚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 李

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÝ (李): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

李
lǐ LÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lý (họ Lý; Họ của hoàng tộc triều Đường (Trung Quốc) và triều đại nhà Lý (Việt Nam). Nghĩa đen là cây mận sum sê hoa trái.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ LÝ (李): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).

嘉
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Gia (Tốt đẹp, hiền hòa, khen ngợi (gia thưởng), gia đình êm ấm sum vầy, mang phước lộc đến cho cả dòng tộc.).

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIA (嘉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 14 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 豆 (ĐẬU) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘉宾 (GIA TÂN: khách quý, đại biểu danh dự).

诚
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối.

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói thốt ra từ miệng.) 成 CHỮ THÀNH (Thành tựu, sự trọn vẹn và hoàn tất chân thực.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra lời tựa vàng son Lòng thành kiến tạo vuông tròn tương lai. Lời NGÔN (讠) đi với chữ THÀNH (成), Chữ THÀNH (诚) tín nghĩa trọn vành niềm tin.”

Chữ THÀNH (诚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thành (成 - thành tựu). Lời nói đi đôi với việc làm, nói ra lời nào là thành tựu chân thực lời ấy, không ba hoa dối trá. Đó là gốc rễ của chữ Thành trong đối nhân xử thế.

Câu ví dụ với từ “李嘉诚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

李嘉诚投资过很多国家的项目。

Lǐ Jiāchéng tóuzī guò hěnduō guójiā de xiàngmù.

“Lý Gia Thành từng đầu tư vào dự án của rất nhiều quốc gia.”

Ví dụ #2

李嘉诚非常重视教育和慈善事业。

Lǐ Jiāchéng fēicháng zhòngshì jiàoyù hé císhàn shìyè.

“Lý Gia Thành rất coi trọng giáo dục và các hoạt động từ thiện.”

Từ “李嘉诚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 李嘉诚 (lǐjiāchéng)

李嘉诚 (lǐjiāchéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “李嘉诚” có phiên âm Pinyin là “lǐjiāchéng”, âm Hán Việt là “LÍ GIA THÀNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Lý Gia Thành”.

Chữ 李嘉诚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “李嘉诚” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-06-10T22:12:36+07:00