经营: kinh doanh, quản lý điều hành
Nghĩa tiếng Anh (English): to manage, to run (a business), to operate
Nét viết & luyện viết chữ 经营
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Sợi tơ bộ MỊCH dệt ngày đêm, Chữ CÔNG bên dưới giữ vững nền. Sợi dọc xuyên suốt khung cửi lớn, Trải qua năm tháng KINH nghiệm thêm.” — Chữ KINH (经) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 - sợi tơ) ở bên trái và phần âm KÍNH (𢀖 - khung căng tơ thẳng đứng) ở bên phải. Nghĩa gốc của KINH là những sợi tơ dọc làm trục chính cố định trên khung cửi (đối lập với VĨ 纬 là sợi ngang). Vì sợi dọc là nền tảng xuyên suốt tấm vải, chữ mở rộng thành quy tắc bất biến, sách kinh điển, sự quản lý (kinh doanh) và việc đi qua, trải qua (đã từng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trải qua, qua (jīngguò); kinh độ kinh tuyến (jīngxiàn); kinh điển (jīngdiǎn)
Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ bộ MỊCH dệt ngày đêm, Chữ CÔNG bên dưới giữ vững nền. Sợi dọc xuyên suốt khung cửi lớn, Trải qua năm tháng KINH nghiệm thêm.”
Chữ KINH (经) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 - sợi tơ) ở bên trái và phần âm KÍNH (𢀖 - khung căng tơ thẳng đứng) ở bên phải. Nghĩa gốc của KINH là những sợi tơ dọc làm trục chính cố định trên khung cửi (đối lập với VĨ 纬 là sợi ngang). Vì sợi dọc là nền tảng xuyên suốt tấm vải, chữ mở rộng thành quy tắc bất biến, sách kinh điển, sự quản lý (kinh doanh) và việc đi qua, trải qua (đã từng).
kiếm; tìm kiếm
Chữ DOANH (营, phồn thể: 營): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 经营 (KINH DOANH: kinh doanh, quản lý điều hành), 营养 (DOANH DƯỠNG: dinh dưỡng, chất dinh dưỡng), 营业 (DOANH NGHIỆP: kinh doanh, mở cửa phục vụ), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Câu ví dụ với từ “经营”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
企业唯有坚持诚信守法经营、注重自主创新与品质至上,才能在激烈的市场浪潮中基业长青。
Qǐ yè wéi yǒu jiān chí chéng xìn shǒu fǎ jīng yíng, zhù zhòng zì zhǔ chuàng xīn yǔ pǐn zhì zhì shàng, cái néng zài jī liè de shì chǎng làng cháo zhōng jī yè cháng qīng.
“Doanh nghiệp chỉ khi kiên trì kinh doanh bằng chữ tín thượng tôn pháp luật, chú trọng đổi mới tự chủ và chất lượng là trên hết mới có thể phát triển sự nghiệp trường tồn giữa sóng gió thương trường.”
Only by adhering to honest and lawful operations, independent innovation, and quality first can enterprises achieve lasting success in markets.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“经营”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jīng yíng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “经营” (kinh doanh, quản lý điều hành - KINH DOANH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "经营" (kinh doanh, quản lý điều hành) is crucial.
Từ “经营” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 经营 (jīng yíng)
经营 (jīng yíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “经营” có phiên âm Pinyin là “jīng yíng”, âm Hán Việt là “KINH DOANH”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kinh doanh, quản lý điều hành” (tiếng Anh: to manage, to run (a business), to operate).
Chữ 经营 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “经营” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.