滞销: hàng ế; hàng khó bán; bán không chạy; bán ế
Nét viết & luyện viết chữ 滞销
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỆ (滞, phồn thể: 滯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 停滞 (ĐÌNH TRỆ: đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển), 滞留 (TRỆ LƯU: mắc kẹt, ùn ứ lưu lại do sự cố).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hàng ế; hàng khó bán; bán không chạy; bán ế
Chữ TRỆ (滞, phồn thể: 滯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 停滞 (ĐÌNH TRỆ: đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển), 滞留 (TRỆ LƯU: mắc kẹt, ùn ứ lưu lại do sự cố).
tan chảy, cầu chì; chợ, bán; để giết thời gian, kết thúc, hủy bỏ
Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Câu ví dụ với từ “滞销”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这批滞销货物要退货。
zhè pī zhìxiāo huòwù yào tuìhuò.
“Lô hàng ế này cần trả lại.”
店里有很多滞销品。
diàn lǐ yǒu hěnduō zhìxiāo pǐn.
“Cửa hàng có nhiều hàng ế.”
Từ “滞销” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滞销 (zhìxiāo)
滞销 (zhìxiāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “滞销” có phiên âm Pinyin là “zhìxiāo”, âm Hán Việt là “TRỆ TIÊU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hàng ế; hàng khó bán; bán không chạy; bán ế”.
Chữ 滞销 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “滞销” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.