董事会 Phồn thể: 董事會
Minh họa từ vựng 董事会
dǒngshìhuì HÁN VIỆT: ĐỔNG SỰ HỘI

董事会: hội đồng quản trị, ban quản trị (HĐQT)

hội đồng quản trị ban quản trị (HĐQT)

Nghĩa tiếng Anh (English): board of directors, governing board

Nét viết & luyện viết chữ 董事会

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 董

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

董
dǒngshìhuì ĐỔNG SỰ HỘI

hội đồng quản trị, ban quản trị (HĐQT)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
事
shì SỰ

việc, sự việc, công việc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

会
huì / kuài HỘI / KẾ

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Câu ví dụ với từ “董事会”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科技型骨干企业董事会全票表决通过了未来五年每年将营业收入百分之十五以上持续投入底层原始研发的战略决议。

Kē jì xíng gǔ gàn qǐ yè dǒng shì huì quán piào biǎo jué tōng guò le wèi lái wǔ nián měi nián jiāng yíng yè shōu rù bǎi fēn zhī shí wǔ yǐ shàng chí xù tóu rù dǐ céng yuán shǐ yán fā de zhàn lüè jué yì.

“Hội đồng Quản trị ban quản trị doanh nghiệp nòng cốt loại hình công nghệ đã biểu quyết nhất trí 100% thông qua nghị quyết chiến lược trong 5 năm tới mỗi năm sẽ liên tục đầu tư trên 15% doanh thu vào nghiên cứu phát triển nguyên bản nền tảng cốt lõi.”

The board of directors unanimously passed a resolution investing over 15% of annual revenue into fundamental R&D.

Từ “董事会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →