雇员: người làm thuê, nhân viên người lao động hợp đồng
Nghĩa tiếng Anh (English): employee, hireling, staff member
Nét viết & luyện viết chữ 雇员
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thuê mướn, thuê nhân công tuyển dụng
Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).
thành viên, nhân viên, cán bộ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”
Chữ VIÊN (员) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm một vòng tròn nhỏ là bộ KHẨU (口) đặt phía trên chiếc vạc đồng là bộ ĐỈNH (鼎, sau biến đổi thành bộ BỐI 贝). Vòng tròn phía trên chỉ miệng vạc tròn trịa, mang nghĩa gốc là chu vi tròn đầy và số lượng vật thể. Về sau, chữ VIÊN được mở rộng để chỉ những cá nhân, thành viên, nhân viên cùng quây quần đảm đương công việc trong một tập thể.
Câu ví dụ với từ “雇员”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家高科技企业依法全面健全员工知识产权激励与期权激励长效机制,让核心研发雇员充分享受创新增值红利。
Guó jiā gāo kē jì qǐ yè yī fǎ quán miàn jiàn quán yuán gōng zhī shí chǎn quán jī lì yǔ qī quán jī lì zhǎng xiào jī zhì, ràng hé xīn yán fā gù yuán chōng fèn xiǎng shòu chuàng xīn zēng zhí hóng lì.
“Doanh nghiệp công nghệ cao quốc gia theo đúng pháp luật hoàn thiện toàn diện cơ chế lâu dài khích lệ quyền chọn cổ phiếu và khích lệ quyền sở hữu trí tuệ cho nhân viên, giúp các nhân viên người làm thuê nghiên cứu phát triển cốt lõi được thụ hưởng trọn vẹn nguồn lợi tăng giá trị đổi mới sáng tạo.”
High-tech firms enforce long-term IP incentives, ensuring R&D employees share the fruits of innovation value.
Từ “雇员” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn