盟
Minh họa từ vựng 盟 (méng)
méng HÁN VIỆT: MINH

盟: Lời thề, Đồng minh, kết nghĩa anh em.

Lời thề Đồng minh kết nghĩa anh em.

Nghĩa tiếng Anh (English): swear; oath, covenant, alliance

Nét viết & luyện viết chữ 盟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là chữ MINH nhật nguyệt soi, Dưới là bộ MÃNH chén máu tươi. Trời đất chứng giám lời thề ước, ĐỒNG MINH gắn kết chẳng đổi dời.” — Chữ MINH (盟) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, gồm chữ MINH (明 - nhật nguyệt soi sáng) ở trên và bộ MÃNH (皿 - chiếc chén tế lễ) ở dưới. Thời cổ đại, khi các chư hầu hoặc huynh đệ kết giao thường cử hành nghi lễ trích máu hòa vào chén rượu (bộ MÃNH 皿) và ngước nhìn nhật nguyệt thần linh (chữ MINH 明) chứng giám lời thề. Từ đó chữ MINH mang nghĩa là lời thề ước, liên minh và đồng minh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盟
méng MINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lời thề, Đồng minh, kết nghĩa anh em.

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ MINH nhật nguyệt soi, Dưới là bộ MÃNH chén máu tươi. Trời đất chứng giám lời thề ước, ĐỒNG MINH gắn kết chẳng đổi dời.”

Chữ MINH (盟) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, gồm chữ MINH (明 - nhật nguyệt soi sáng) ở trên và bộ MÃNH (皿 - chiếc chén tế lễ) ở dưới. Thời cổ đại, khi các chư hầu hoặc huynh đệ kết giao thường cử hành nghi lễ trích máu hòa vào chén rượu (bộ MÃNH 皿) và ngước nhìn nhật nguyệt thần linh (chữ MINH 明) chứng giám lời thề. Từ đó chữ MINH mang nghĩa là lời thề ước, liên minh và đồng minh.

Câu ví dụ với từ “盟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“盟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Méng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““盟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

"盟" is a Chinese character with beautiful connotations, often used in names and poetry.

Ví dụ #2

学会汉字“盟”,有助于深入理解中华文化与名字的深意。

Xuéhuì hànzì “盟”, yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě zhōnghuá wénhuà yǔ míngzi de shēnyì.

“Học chữ Hán “盟” giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa Trung Hoa và ý nghĩa của tên gọi.”

Learning the character "盟" helps to deeply understand Chinese culture and the significance of names.

Từ “盟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 盟 (méng)

盟 (méng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “盟” có phiên âm Pinyin là “méng”, âm Hán Việt là “MINH”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Lời thề, Đồng minh, kết nghĩa anh em.” (tiếng Anh: swear; oath, covenant, alliance).

Chữ 盟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “盟” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2025-01-31T20:41:47+07:00