我们这套公寓的租约下月到期。
wǒmen zhè tào gōngyù de zūyuē xiàyuè dàoqī
“Hợp đồng thuê căn hộ của chúng ta sẽ hết hạn vào tháng sau.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我们这套公寓的租约下月到期。
wǒmen zhè tào gōngyù de zūyuē xiàyuè dàoqī
“Hợp đồng thuê căn hộ của chúng ta sẽ hết hạn vào tháng sau.”
公司开始采用直销模式。
Gōngsī kāishǐ cǎiyòng zhíxiāo móshì
“Công ty bắt đầu áp dụng mô hình tiếp thị trực tiếp”
现在很多人都喜欢在网上买东西。
xiàn zài hěn duō rén dōu xǐ huan zài wǎng shàng mǎi dōng xī 。
“Bây giờ rất nhiều người thích mua đồ trên mạng.”
这个产品的销路很好。
zhège chǎnpǐn de xiāolù hěn hǎo.
“Sản phẩm này có thị trường rất tốt.”
国家金融管理部门大力推广知识产权质押融资普惠模式,支持专精特新高科技企业以核心发明专利进行信用抵押贷款。
Guó jiā jīn róng guǎn lǐ bù mén dà lì tuī guǎng zhī shí chǎn quán zhì yā róng zī pǔ huì mó shì, zhī chí zhuān jīng tè xīn gāo kē jì qǐ yè yǐ hé xīn fā míng zhuān lì jìn xíng xìn yòng dǐ yā dài kuǎn.
“Cơ quan quản lý tài chính quốc gia ra sức nhân rộng mô hình phổ huệ tài trợ cầm cố quyền sở hữu trí tuệ, hỗ trợ các doanh nghiệp công nghệ cao chuyên tinh đặc tân dùng bằng sáng chế phát minh cốt lõi tiến hành vay vốn thế chấp cầm cố tín dụng.”
国务院新闻办公室召开新闻发布会。
Guówùyuàn Xīnwén Bàngōngshì zhàokāi xīnwén fābù huì.
“Văn phòng báo chí quốc vụ viện tổ chức họp báo.”
收银机显示总价了。
shōuyín jī xiǎnshì zǒngjià le
“Máy tính tiền hiển thị tổng tiền.”
我学了簿记三个月。
Wǒ xuéle bùjì sān gè yuè
“Tôi học sổ sách kế toán được ba tháng rồi.”
债权人同意延期还款。
zhàiquánrén tóngyì yánqī huán kuǎn.
“Người cho vay đồng ý gia hạn trả nợ.”
这件商品的单价是50元。
zhè jiàn shāngpǐn de dānjià shì 50 yuán.
“Giá đơn vị của sản phẩm này là 50 tệ.”
新浪提供各种新闻服务。
xīnlàng tígōng gè zhǒng xīnwén fúwù.
“Sina cung cấp nhiều dịch vụ tin tức.”
会员卡可以打三折。
huìyuánkǎ kěyǐ dǎ sān zhé.
“Thẻ thành viên có thể được giảm 70%.”
国家医保药品目录谈判机制常态化运行,使数百种前沿抗肿瘤重磅特效药大幅降价并纳入医保报销。
Guó jiā yī bǎo yào pǐn mù lù tán pàn jī zhì cháng tài huà yùn xíng, shǐ shù bǎi zhǒng qián yán kàng zhǒng liú zhòng bàng tè xiào yào dà fú jiàng jià bìng nà rù yī bǎo bào xiāo.
“Cơ chế đàm phán danh mục thuốc bảo hiểm y tế quốc gia vận hành thường xuyên, giúp hàng trăm loại thuốc đặc trị chống ung thư tiên phong bom tấn được giảm giá hạ giá mạnh và đưa vào danh mục thanh toán bảo hiểm y tế.”
中外两国元首共同见证了关于共建绿色低碳基础设施与数字经济合作重大双边合作协议的正式签订。
Zhōng wài liǎng guó yuán shǒu gòng tóng jiàn zhèng le guān yú gòng jiàn lǜ sè dī tàn jī chǔ shè shī yǔ shù zì jīng jì hé zuò zhòng dà shuāng biān hé zuò xié yì de zhèng shì qiān dìng.
“Nguyên thủ hai nước Trung Quốc và đối tác đã cùng chứng kiến lễ ký kết chính thức hiệp định hợp tác song phương trọng đại về việc cùng xây dựng cơ sở hạ tầng xanh ít phát thải và hợp tác kinh tế số.”
他在家门口挂上招财的挂件。
tā zàijiā ménkǒu guà shang zhāocái de guàjiàn.
“Anh ấy treo vật phẩm chiêu tài ở trước cửa nhà.”
若单方无故终止合同,须按约定支付违约金。
ruò dān fāng wú gù zhōng zhǐ hé tong , xū àn yuē dìng zhī fù wéi yuē jīn 。
“Nếu đơn phương chấm dứt hợp đồng vô cớ, bắt buộc phải trả tiền phạt vi phạm như thỏa thuận.”
她导购了一件外套。
tā dǎogòule yī jiàn wàitào.
“Cô ấy giới thiệu một chiếc áo khoác.”
专业猎头顾问为这家跨国企业物色了一位资深财务总监。
zhuān yè liè tóu gù wèn wèi zhè jiā kuà guó qǐ yè wù sè le yí wèi zī shēn cái wù zǒng jiān 。
“Chuyên viên săn đầu người đã tìm kiếm cho tập đoàn đa quốc gia một giám đốc tài chính kỳ cựu.”
他三十而立,事业有成。
Tā sānshí'érlì, shìyè yǒu chéng.
“Anh ấy ba mươi tuổi đã có sự nghiệp thành công.”
他负责派送所有的信件。
tā fùzé pàisòng suǒyǒu de xìnjiàn.
“Anh ấy chịu trách nhiệm giao tất cả thư từ.”
你们什么时候结帐?
nǐmen shénme shíhòu jié zhàng?
“Khi nào các bạn kết toán sổ sách?”
她喜欢买名牌服装。
Tā xǐhuān mǎi míngpái fúzhuāng.
“Cô ấy thích mua quần áo thương hiệu nổi tiếng.”
富国裕民
fùguóyùmín
“Nước giàu dân giàu; nước giàu dân sung túc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao