Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#5 HSK 8 Danh từ

国家金融管理部门大力推广知识产权质押融资普惠模式,支持专精特新高科技企业以核心发明专利进行信用抵押贷款。

Guó jiā jīn róng guǎn lǐ bù mén dà lì tuī guǎng zhī shí chǎn quán zhì yā róng zī pǔ huì mó shì, zhī chí zhuān jīng tè xīn gāo kē jì qǐ yè yǐ hé xīn fā míng zhuān lì jìn xíng xìn yòng dǐ yā dài kuǎn.

“Cơ quan quản lý tài chính quốc gia ra sức nhân rộng mô hình phổ huệ tài trợ cầm cố quyền sở hữu trí tuệ, hỗ trợ các doanh nghiệp công nghệ cao chuyên tinh đặc tân dùng bằng sáng chế phát minh cốt lõi tiến hành vay vốn thế chấp cầm cố tín dụng.”

Bộ: 手 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
新闻发布会
xīnwén fābù huì TÂN VĂN PHÁT BỐ HỘI

họp báo

国务院新闻办公室召开新闻发布会。

Guówùyuàn Xīnwén Bàngōngshì zhàokāi xīnwén fābù huì.

“Văn phòng báo chí quốc vụ viện tổ chức họp báo.”

Bộ: 斤 • 38 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 4 Động từ

国家医保药品目录谈判机制常态化运行,使数百种前沿抗肿瘤重磅特效药大幅降价并纳入医保报销。

Guó jiā yī bǎo yào pǐn mù lù tán pàn jī zhì cháng tài huà yùn xíng, shǐ shù bǎi zhǒng qián yán kàng zhǒng liú zhòng bàng tè xiào yào dà fú jiàng jià bìng nà rù yī bǎo bào xiāo.

“Cơ chế đàm phán danh mục thuốc bảo hiểm y tế quốc gia vận hành thường xuyên, giúp hàng trăm loại thuốc đặc trị chống ung thư tiên phong bom tấn được giảm giá hạ giá mạnh và đưa vào danh mục thanh toán bảo hiểm y tế.”

Bộ: 阜 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Động từ

中外两国元首共同见证了关于共建绿色低碳基础设施与数字经济合作重大双边合作协议的正式签订。

Zhōng wài liǎng guó yuán shǒu gòng tóng jiàn zhèng le guān yú gòng jiàn lǜ sè dī tàn jī chǔ shè shī yǔ shù zì jīng jì hé zuò zhòng dà shuāng biān hé zuò xié yì de zhèng shì qiān dìng.

“Nguyên thủ hai nước Trung Quốc và đối tác đã cùng chứng kiến lễ ký kết chính thức hiệp định hợp tác song phương trọng đại về việc cùng xây dựng cơ sở hạ tầng xanh ít phát thải và hợp tác kinh tế số.”

Bộ: 竹 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

若单方无故终止合同,须按约定支付违约金。

ruò dān fāng wú gù zhōng zhǐ hé tong , xū àn yuē dìng zhī fù wéi yuē jīn 。

“Nếu đơn phương chấm dứt hợp đồng vô cớ, bắt buộc phải trả tiền phạt vi phạm như thỏa thuận.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

专业猎头顾问为这家跨国企业物色了一位资深财务总监。

zhuān yè liè tóu gù wèn wèi zhè jiā kuà guó qǐ yè wù sè le yí wèi zī shēn cái wù zǒng jiān 。

“Chuyên viên săn đầu người đã tìm kiếm cho tập đoàn đa quốc gia một giám đốc tài chính kỳ cựu.”

Bộ: 犬 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →