契据: văn tự; giao kèo; văn khế; khế thư
Nét viết & luyện viết chữ 契据
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẾ (契): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 刀 (ĐAO) + 大 (ĐẠI).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
văn tự; giao kèo; văn khế; khế thư
Chữ KHẾ (契): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 刀 (ĐAO) + 大 (ĐẠI).
căn cứ vào, theo như; chiếm giữ; bằng chứng
Chữ CỨ (据, phồn thể: 據): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 根据 (CĂN CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ), 据说 (CỨ THUYẾT: nghe nói, tương truyền), 收据 (THU CỨ: biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Câu ví dụ với từ “契据”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 契据.
Từ “契据” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 契据 (qìjù)
契据 (qìjù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “契据” có phiên âm Pinyin là “qìjù”, âm Hán Việt là “KHẾ CỨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “văn tự; giao kèo; văn khế; khế thư”.
Chữ 契据 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “契据” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.