Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#1 HSK 6 Danh từ

这家市场不仅提供零售服务,同时也承接各类日用百货的批发业务。

zhè jiā shì chǎng bù jǐn tí gōng líng shòu fú wù , tóng shí yě chéng jiē gè lèi rì yòng bǎi huò de pī fā yè wù 。

“Khu chợ này không chỉ cung cấp dịch vụ bán lẻ mà đồng thời còn nhận kinh doanh bán buôn các loại bách hóa hàng ngày.”

Bộ: 手 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng

这个业务需要本人到支行办理。

Zhège yèwù xūyào běnrén dào zhīháng bànlǐ.

“Nghiệp vụ này yêu cầu chính chủ phải đến trực tiếp chi nhánh để thực hiện.”

Bộ: 支 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

得益于早期精准的气象洪涝预警与高效的人员紧急疏散,该地区在超强台风中将灾害损失降到了最低。

Dé yì yú zǎo qī jīng zhǔn de qì xiàng hóng lào yù jǐng yǔ gāo xiào de rén yuán jǐn jí shū sàn, gāi dì qū zài chāo qiáng tái fēng zhōng jiàng zāi hài sǔn shī jiàng dào le zuì dī.

“Nhờ vào công tác cảnh báo sớm mưa lũ khí tượng chuẩn xác cùng việc khẩn cấp sơ tán người dân hiệu quả cao, khu vực này đã giảm thiểu tối đa mọi thiệt hại do thiên tai siêu bão gây ra.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
市面
shìmiàn THỊ DIỆN

thị trường

这几天市面上还买不到甘蔗。

zhè jǐ tiān shìmiàn shàng hái mǎi bù dào gānzhè.

“Mấy ngày nay, trên thị trường không có mía để mua.”

Bộ: 巾 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 4 Danh từ

我国完全自主突破重磅抗癌靶向药物关键合成工艺,打破了国外药企长期以来对该药的高价垄断。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ tū pò zhòng bàng kàng ái bǎ xiàng yào wù guān jiàn hé chéng gōng yì, dǎ pò le guó wài yào qǐ cháng qī yǐ lái duì gāi yào de gāo jià lǒng duàn.

“Nước ta đã hoàn toàn tự chủ đột phá quy trình tổng hợp then chốt của thuốc trúng đích chống ung thư bom tấn, đập tan thế độc quyền giá cao giá cả đắt đỏ bấy lâu nay của các hãng dược nước ngoài đối với loại thuốc này.”

Bộ: 高 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Động từ
出版
chū bǎn XUẤT BẢN

xuất bản

这部历时十余年精心编纂的中国古代科技史学术巨著,终于在国家级出版社正式出版面世。

Zhè bù lì shí shí yú nián jīng xīn biān zuǎn de zhōng guó gǔ dài kē jì shǐ xué shù jù zhù, zhōng yú zài guó jiā jí chū bǎn shè zhèng shì chū bǎn miàn shì.

“Bộ đại tác phẩm học thuật về lịch sử khoa học công nghệ cổ đại Trung Quốc được công phu biên soạn suốt hơn mười năm qua cuối cùng đã chính thức xuất bản ra mắt độc giả tại nhà xuất bản cấp quốc gia.”

Bộ: 凵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Động từ

国家实验室通过全球开放引才机制,面向全球公开招聘并高薪雇请了数十位在量子计算领域具有卓越造诣的顶尖外籍青年学者。

Guó jiā shí yàn shì tōng guò quán qiú kāi fàng yǐn cái jī zhì, miàn xiàng quán qiú gōng kāi zhāo pìn bìng gāo xīn gù qǐng le shù shí wèi zài liàng zǐ jì suàn lǐng yù jù yǒu zhuó yuè zào yì de dǐng jiān wài jí qīng nián xué zhě.

“Phòng thí nghiệm quốc gia thông qua cơ chế thu hút nhân tài mở cửa toàn cầu, đã tuyển dụng công khai hướng tới toàn cầu và thuê mướn tuyển dụng mức lương cao hàng chục học giả trẻ nước ngoài đỉnh cao sở hữu kiến thức uyên bác trác việt trong lĩnh vực tính toán lượng tử.”

Bộ: 隹 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →