雇: thuê mướn, thuê nhân công tuyển dụng
Nghĩa tiếng Anh (English): to hire, to employ, to rent
Nét viết & luyện viết chữ 雇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thuê mướn, thuê nhân công tuyển dụng
Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).
Câu ví dụ với từ “雇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家实验室通过全球开放引才机制,面向全球公开招聘并高薪雇请了数十位在量子计算领域具有卓越造诣的顶尖外籍青年学者。
Guó jiā shí yàn shì tōng guò quán qiú kāi fàng yǐn cái jī zhì, miàn xiàng quán qiú gōng kāi zhāo pìn bìng gāo xīn gù qǐng le shù shí wèi zài liàng zǐ jì suàn lǐng yù jù yǒu zhuó yuè zào yì de dǐng jiān wài jí qīng nián xué zhě.
“Phòng thí nghiệm quốc gia thông qua cơ chế thu hút nhân tài mở cửa toàn cầu, đã tuyển dụng công khai hướng tới toàn cầu và thuê mướn tuyển dụng mức lương cao hàng chục học giả trẻ nước ngoài đỉnh cao sở hữu kiến thức uyên bác trác việt trong lĩnh vực tính toán lượng tử.”
The national lab openly hired dozens of top young international scholars in quantum computing via open talent systems.
Từ “雇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn