赊账
Minh họa từ vựng 赊账
shēzhàng HÁN VIỆT: XA TRƯỚNG

赊账: mua chịu; mua thiếu; ghi nợ khi mua hàng; ăn chịu

mua chịu mua thiếu ghi nợ khi mua hàng ăn chịu

Nét viết & luyện viết chữ 赊账

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XA (赊, phồn thể: 賒): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 11 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赊
shēzhàng XA TRƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mua chịu; mua thiếu; ghi nợ khi mua hàng; ăn chịu

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 11 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
貝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ XA (赊, phồn thể: 賒): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 11 nét (7 nét phụ).

账
zhàng TRƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sổ sách, tài khoản kế toán, công nợ

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Chữ TRƯỚNG (账, phồn thể: 賬): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 结账 (KẾT TRƯỚNG: thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).

Câu ví dụ với từ “赊账”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他赊账买了很多酒。

tā shēzhàng mǎi le hěnduō jiǔ.

“Anh ta đã mua chịu rất nhiều rượu.”

Ví dụ #2

小李总是赊账买零食。

xiǎo lǐ zǒngshì shēzhàng mǎi língshí.

“Tiểu Lý luôn mua chịu đồ ăn vặt.”

Từ “赊账” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →