排水管: Ống xả nước
Nét viết & luyện viết chữ 排水管
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả
Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
nước
Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”
Chữ THỦY (水) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một dòng sông đang chảy uốn lượn ở giữa cùng những giọt nước, làn sóng văng ra hai bên. Nước là khởi nguồn của sự sống, vừa làm chữ đơn chỉ nước và sông hồ, vừa hóa thân thành bộ THỦY (水/氵) trong hàng trăm chữ Hán khác. Trong triết học phương Đông, cổ nhân mượn hình ảnh THƯỢNG THIỆN NHƯỢC THỦY (上善若水) để ca ngợi phẩm chất cao đẹp như nước: mềm mại, bao dung, nuôi dưỡng vạn vật mà không tranh giành.
ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm
Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).
Câu ví dụ với từ “排水管”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
楼下的排水管坏了。
Lóu xià de páishuǐ guǎn huài le.
“Tầng dưới ống xả nước bị hỏng.”
Từ “排水管” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 排水管 (páishuǐ guǎn)
排水管 (páishuǐ guǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “排水管” có phiên âm Pinyin là “páishuǐ guǎn”, âm Hán Việt là “BÀI THỦY QUẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Ống xả nước”.
Chữ 排水管 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “排水管” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.