浅浮雕
Minh họa từ vựng 浅浮雕
qiǎn fúdiāo HÁN VIỆT: THIỂN PHÙ ĐIÊU

浅浮雕: khắc nổi nông

khắc nổi nông

Nét viết & luyện viết chữ 浅浮雕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIỂN (浅, phồn thể: 淺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 戈 (QUA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浅
qiǎn THIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nông, cạn; nhạt (màu sắc); nông cạn (kiến thức)

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ THIỂN (浅, phồn thể: 淺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 戈 (QUA).

浮
fú PHÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nổi, nổi lên trên mặt nước; bề nổi hời hợt

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ PHÙ (浮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).

雕
diāo ĐIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điêu khắc, chạm khắc; chim điêu chim ưng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ ĐIÊU (雕): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雕刻 (ĐIÊU KHẮC: điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).

Câu ví dụ với từ “浅浮雕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这幅画采用浅浮雕技术。

Zhè fú huà cǎiyòng qiǎn fúdiāo jìshù.

“Bức tranh này sử dụng kỹ thuật khắc nổi nông.”

Từ “浅浮雕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →