绚烂
Minh họa từ vựng 绚烂
xuànlàn HÁN VIỆT: HUYẾN LẠN

绚烂: huy hoàng; chói lọi; rực rỡ; chói lói

huy hoàng chói lọi rực rỡ chói lói

Nét viết & luyện viết chữ 绚烂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYẾN (绚, phồn thể: 絢): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绚
xuàn HUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 9 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ HUYẾN (绚, phồn thể: 絢): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ).

烂
làn LẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mục nát, thối rữa; nhừ nát; rực rỡ (xán lạn)

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ LẠN (烂, phồn thể: 爛): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 灿烂 (XÁN LẠN: rực rỡ, chói lọi, xán lạn (văn minh, ánh nắng)), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục).

Câu ví dụ với từ “绚烂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夕阳十分绚烂。

xīyáng shífēn xuànlàn.

“Hoàng hôn rất rực rỡ.”

Ví dụ #2

那朵花很绚烂。

nà duǒ huā hěn xuànlàn.

“Bông hoa đó rất rực rỡ.”

Từ “绚烂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →