陋
Minh họa từ vựng 陋
lòu HÁN VIỆT: LẬU

陋: xấu; xấu xí

xấu xấu xí

Nét viết & luyện viết chữ 陋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 陋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẬU (陋): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 简陋 (GIẢN LẬU: sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

陋
lòu LẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xấu; xấu xí

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ LẬU (陋): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 简陋 (GIẢN LẬU: sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn).

Câu ví dụ với từ “陋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那发型看着陋。

nà fàxíng kànzhe lòu.

“Kiểu tóc đó trông xấu.”

Ví dụ #2

他长相颇为陋。

tā zhǎngxiàng pōwéi lòu.

“Diện mạo của anh ấy khá xấu.”

Từ “陋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →