笨手笨脚: vụng về; chân tay vụng về; quều quào; vụng làm
Nét viết & luyện viết chữ 笨手笨脚
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (37 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp
Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
tay, bàn tay
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
chân, bàn chân; chân núi
Chữ CƯỚC (脚, phồn thể: 腳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT).
Câu ví dụ với từ “笨手笨脚”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他笨手笨脚的漏接了球。
tā bènshǒubènjiǎo de lòu jiē le qiú
“Anh ta vụng về lóng ngóng làm rơi bóng.”
哥哥抓鱼时笨手笨脚的。
gēge zhuā yú shí bènshǒubènjiǎo de.
“Anh trai tôi bắt cá lóng ngóng lắm.”
Từ “笨手笨脚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 笨手笨脚 (bènshǒubènjiǎo)
笨手笨脚 (bènshǒubènjiǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “笨手笨脚” có phiên âm Pinyin là “bènshǒubènjiǎo”, âm Hán Việt là “BỔN THỦ BỔN CƯỚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vụng về; chân tay vụng về; quều quào; vụng làm”.
Chữ 笨手笨脚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “笨手笨脚” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.