遮瑕膏
Minh họa từ vựng 遮瑕膏
zhēxiá gāo HÁN VIỆT: GIÀ HÀ CAO

遮瑕膏: kem che khuyết điểm (mỹ phẩm)

kem che khuyết điểm (mỹ phẩm)

Nét viết & luyện viết chữ 遮瑕膏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 遮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “遮瑕膏” (zhēxiá gāo) có âm Hán Việt là “GIÀ HÀ CAO”, thuộc bộ thủ 辶, mang nghĩa chính là “kem che khuyết điểm (mỹ phẩm)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

遮
zhēxiá gāo GIÀ HÀ CAO

kem che khuyết điểm (mỹ phẩm)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
瑕
xiá HÀ

lỗ hổng trong đá quý; lỗi, khiếm khuyết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
膏
gāo CAO

dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “遮瑕膏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她每天化妆都会用遮瑕膏。

tā měitiān huàzhuāng dōuhuì yòng zhēxiá gāo.

“Cô ấy mỗi ngày trang điểm đều dùng kem che khuyết điểm.”

Ví dụ #2

这一款遮瑕膏真的很好用。

zhè yī kuǎn zhēxiá gāo zhēn de hěn hǎo yòng.

“Loại kem che khuyết điểm này thật sự hiệu quả.”

Từ “遮瑕膏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →