惊艳
Minh họa từ vựng 惊艳
jīngyàn HÁN VIỆT: KINH DIỄM

惊艳: kinh ngạc; kinh diễm

kinh ngạc kinh diễm

Nét viết & luyện viết chữ 惊艳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “惊艳” (jīngyàn) có âm Hán Việt là “KINH DIỄM”, thuộc bộ thủ 忄, mang nghĩa chính là “kinh ngạc; kinh diễm”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惊
jīng KINH

kinh ngạc sững sờ; làm giật mình kinh sợ (jīngyà)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
艳
yàn DIỄM

Diễm (Diễm lệ, kiều diễm, nhan sắc rạng ngời lay động lòng người, vừa thông minh vừa duyên dáng.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “惊艳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的表演惊艳了观众。

tā de biǎoyǎn jīngyànle guānzhòng.

“Màn biểu diễn của cô ấy làm khán giả kinh ngạc.”

Ví dụ #2

她的歌声惊艳了评委。

tā de gēshēng jīngyànle píngwěi.

“Giọng hát của cô ấy làm ban giám khảo kinh ngạc.”

Từ “惊艳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →