秃 Phồn thể: 禿
Minh họa từ vựng 秃
tū HÁN VIỆT: THỐC

秃: hói (đầu), trọc (núi, cây); cùn

hói (đầu) trọc (núi cây) cùn

Nghĩa tiếng Anh (English): bald, bare, blunt

Nét viết & luyện viết chữ 秃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 秃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỐC (秃, phồn thể: 禿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 几 (KỶ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

秃
tū THỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hói (đầu), trọc (núi, cây); cùn

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ THỐC (秃, phồn thể: 禿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 几 (KỶ).

Câu ví dụ với từ “秃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地秃。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì tū。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Hói một cách tốt hơn.”

In daily study and work, we need to learn how to better term.

Ví dụ #2

深刻领悟“秃”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “秃” (Hói - THỐC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "秃" (Hói) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “秃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →