浮岩
Minh họa từ vựng 浮岩
fú yán HÁN VIỆT: PHÙ NHAM

浮岩: Đá núi lửa

Đá núi lửa

Nét viết & luyện viết chữ 浮岩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đỉnh núi cao ngút ngàn Đá chồng lên đá muôn vàn hiểm nguy. Trên SƠN (山) dưới THẠCH (石) vững bền, Chữ NHAM (岩) vách đá làm nên dáng hùng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浮
fú PHÙ

nổi, nổi lên trên mặt nước; bề nổi hời hợt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
岩
yán NHAM

đá; nham thạch

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đỉnh núi cao ngút ngàn Đá chồng lên đá muôn vàn hiểm nguy. Trên SƠN (山) dưới THẠCH (石) vững bền, Chữ NHAM (岩) vách đá làm nên dáng hùng.”

Câu ví dụ với từ “浮岩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

火山喷发产生了很多浮岩。

Huǒshān pēnfā chǎnshēngle hěn duō fú yán.

“Núi lửa phun trào tạo ra nhiều đá núi lửa.”

Từ “浮岩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →