厂区: khu công xưởng; khuôn viên nhà máy
Nét viết & luyện viết chữ 厂区
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhà máy, xưởng, xí nghiệp
Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).
khu, khu vực, quận huyện địa bàn
Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).
Câu ví dụ với từ “厂区”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个厂区占地面积很大。
zhège chǎngqū zhàn dì miànjī hěn dà.
“Khuôn viên nhà máy này có diện tích rất lớn.”
晚上,厂区灯火通明。
wǎnshàng, chǎngqū dēnghuǒ tōngmíng.
“Buổi tối, khu vực nhà máy đèn điện sáng trưng.”
Từ “厂区” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 厂区 (chǎngqū)
厂区 (chǎngqū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “厂区” có phiên âm Pinyin là “chǎngqū”, âm Hán Việt là “XƯỞNG KHU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khu công xưởng; khuôn viên nhà máy”.
Chữ 厂区 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “厂区” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 厂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.