Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#1 HSK 6 Danh từ

在重大国防科技联合演习中,新型合成作战旅展现了全域立体感知与多源精确打击的高效联合进攻作战能力。

Zài zhòng dà guó fáng kē jì lián hé yǎn xí zhōng, xīn xíng hé chéng zuò zhàn lǚ zhǎn xiàn le quán yù lì tǐ gǎn zhī yǔ duō yuán jīng què dǎ jī de gāo xiào lián hé jìn gōng zuò zhàn néng lì.

“Trong cuộc diễn tập liên hợp khoa học công nghệ quốc phòng trọng đại, lữ đoàn tác chiến hợp thành kiểu mới đã phô diễn năng lực tác chiến tấn công liên hợp hiệu quả cao với khả năng nhận thức lập thể toàn miền và tấn công chuẩn xác đa nguồn.”

Bộ: 辵 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

我国在载人航天、深海探测与超级计算机等战略高科技领域展现出了坚强雄厚的国家综合科技实力。

Wǒ guó zài zài rén háng tiān, shēn hǎi tàn cè yǔ chāo jí jì suàn jī děng zhàn lüè gāo kē jì lǐng yù zhǎn xiàn chū le jiān qiáng xióng hòu de guó jiā zōng hé kē jì shí lì.

“Nước ta trên các lĩnh vực công nghệ cao chiến lược như máy tính siêu cấp, thăm dò biển sâu và hàng không vũ trụ có người lái đã phô diễn thực lực khoa học công nghệ tổng hợp quốc gia hùng hậu và kiên cường.”

Bộ: 宀 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定站在和平一边、站在公道一边,积极为政治和平解决各类地区热点冲突奔走斡旋。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài hé píng yī biān, zhàn zài gōng dào yī biān, jī jí wéi zhèng zhì hé píng jiě jué gè lèi dì qū rè diǎn chōng tū bēn zǒu wò xuán.

“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía hòa bình, đứng về phía công lý, tích cực bôn ba hòa giải trung gian vì giải pháp chính trị hòa bình cho các điểm nóng xung đột khu vực.”

Bộ: 冫 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

在重大防汛抢险救灾一线,全体武警官兵与应急指战员连续昼夜奋战在滔滔激流边,坚决打赢防汛抗洪抢险攻坚战斗。

Zài zhòng dà fáng xùn qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, quán tǐ wǔ jǐng guān bīng yǔ yìng jí zhǐ zhàn yuán lián xù zhòu yè fèn zhàn zài tāo tāo jī liú biān, jiān jué dǎ yíng fáng xùn kàng hóng qiǎng xiǎn gōng jiān zhàn dòu.

“Nơi tuyến đầu cứu nạn phòng chống lũ lụt trọng đại, toàn thể cán bộ chiến sĩ cảnh sát vũ trang và chỉ huy khẩn cấp đã liên tục ngày đêm chiến đấu bên dòng nước cuộn trào, kiên quyết đánh thắng trận chiến đấu vượt khó cứu hộ cứu nạn chống lũ.”

Bộ: 戈 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

我国新一代无毒无污染重型运载火箭在沿海航天发射场成功发射升空,将空间站大型核心舱送入预定轨道。

Wǒ guó xīn yí dài wú dú wú wū rǎn zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn zài yán hǎi háng tiān fā shè chǎng chéng gōng fā shè shēng kōng, jiāng kōng jiān zhàn dà xíng hé xīn cāng sòng rù yù dìng guǐ dào.

“Tên lửa đẩy hạng nặng thế hệ mới không độc hại không gây ô nhiễm của nước ta tại bãi phóng vũ trụ ven biển đã phóng thành công lên không gian, đưa khoang lõi cỡ lớn của trạm vũ trụ vào đúng quỹ đạo dự kiến.”

Bộ: 火 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

我国新一代隐身隐形歼击机试飞员凭借精湛绝伦的飞行技艺与过人胆魄,圆满完成各项极端工况试飞极限科目。

Wǒ guó xīn yí dài yǐn shēn yǐn xíng jiān jī jī shì fēi yuán píng jiè jīng zhàn jué lún de fēi xíng jì yì yǔ guò rén dǎn pò, yuán mǎn wán chéng gè xiàng jí duān gōng kuàng shì fēi jí xiàn kē mù.

“Phi công người lái máy bay bay thử dòng máy bay tiêm kích tàng hình thế hệ mới của nước ta nhờ vào lòng can đảm phi thường và kỹ năng bay tuyệt đỉnh đã hoàn thành mỹ mãn các hạng mục thử nghiệm bay giới hạn điều kiện làm việc cực đoan.”

Bộ: 飛 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

国际社会应当摒弃冷战思维与零和博弈意识形态,坚决反对在国与国交往中拉帮结派与相互敌视对抗。

Guó jì shè huì yīng dāng bǐng qì lěng zhàn sī wéi yǔ líng hé bó yì yì shí xíng tài, jiān jué fǎn duì zài guó yǔ guó jiāo wǎng zhōng lā bāng jié pài yǔ xiāng hù dí shì duì kàng.

“Cộng đồng quốc tế cần loại bỏ tư duy Chiến tranh Lạnh cùng ý thức hệ đối đầu trò chơi tổng bằng không, kiên quyết phản đối việc bè phái chia rẽ và thù địch đối đầu lẫn nhau trong quan hệ bang giao giữa các quốc gia.”

Bộ: 攴 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

言必信,行必果;实现碳达峰碳中和目标不仅是一句庄严承诺,更是需要全社会身体力行付诸实践的扎实行动。

Yán bì xìn, xíng bì guǒ ; shí xiàn tàn dá fēng tàn zhōng hé mù biāo bù jǐn shì yī jù zhuāng yán chéng nuò, gèng shì xū yào quán shè huì shēn tǐ lì xíng fù zhū shí jiàn de zhā shí xíng dòng.

“Lời nói ắt phải giữ chữ tín, hành động ắt phải có kết quả; đạt được mục tiêu đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon không chỉ là một lời cam kết trang nghiêm, mà hơn thế nữa còn là hành động thực chất đòi hỏi toàn xã hội phải dấn thân chung tay thực hiện.”

Bộ: 行 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在国家海洋生物标本馆中,陈列着数千种形态各异、色彩斑斓的珍稀海洋贝壳与软体动物标本。

Zài guó jiā hǎi yáng shēng wù biāo běn guǎn zhōng, chén liè zhāo shù qiān zhǒng xíng tài gè yì, sè cǎi bān lán de zhēn xī hǎi yáng bèi ké yǔ ruǎn tǐ dòng wù biāo běn.

“Bên trong Bảo tàng Tiêu bản Sinh vật Biển Quốc gia trưng bày hàng ngàn loại vỏ sò vỏ ốc và tiêu bản động vật thân mềm quý hiếm muôn hình vạn trạng, màu sắc rực rỡ.”

Bộ: 貝 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
壳儿
ké er XÁC NHI

vỏ

我把鸡蛋壳儿扔进垃圾桶。

Wǒ bǎ jīdàn ké er rēng jìn lājītǒng.

“Tôi vứt vỏ trứng gà vào thùng rác.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →