弩弓
Minh họa từ vựng 弩弓
nǔgōng HÁN VIỆT: NỖ CUNG

弩弓: cung nỏ

cung nỏ

Nét viết & luyện viết chữ 弩弓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỖ (弩): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弩
nǔ NỖ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái nỏ; nỏ; ná

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 8 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ NỖ (弩): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét (5 nét phụ).

弓
gōng CUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cung tên, cây cung; dạng vòng cung (gōngxíng)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ CUNG (弓): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 3 nét.

Câu ví dụ với từ “弩弓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古代士兵使用弩弓作战。

Gǔdài shìbīng shǐyòng nǔgōng zuòzhàn.

“Quân lính cổ đại sử dụng cung nỏ để chiến đấu.”

Từ “弩弓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →