运输兵
Minh họa từ vựng 运输兵
yùnshū bīng HÁN VIỆT: VẬN THÂU BINH

运输兵: lính vận tải; vận chuyển binh

lính vận tải vận chuyển binh

Nét viết & luyện viết chữ 运输兵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 运

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

运
yùn VẬN

vận chuyển, chở; vận may, vận mệnh; vận hành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.”

输
shū THÂU

thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
兵
bīng BINH

binh lính, người lính, quân đội; vũ khí

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ CÂN chiếc rìu, Dưới hai tay nắm sớm chiều xông pha. Chữ BINH người lính giữ nhà, Cầm chắc vũ khí sơn hà bình yên.”

Câu ví dụ với từ “运输兵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

运输兵正在装载物资。

Yùnshū bīng zhèngzài zhuāngzài wùzī.

“Lính vận tải đang chất hàng hóa.”

Từ “运输兵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →