省军区
Minh họa từ vựng 省军区
shěng jūnqū HÁN VIỆT: TỈNH QUÂN KHU

省军区: quân khu của tỉnh

quân khu của tỉnh

Nét viết & luyện viết chữ 省军区

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 省

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chiến XA (车) xếp dưới trướng màn, Binh hùng tướng mạnh sẵn sàng xuất chinh. Thiên QUÂN (军) vạn mã trung thành, Giữ yên bờ cõi thái bình muôn phương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

省
shěng / xǐng TỈNH

tỉnh (đơn vị hành chính), tiết kiệm, giản lược (shěng); tự xét lại mình, thăm viếng (xǐng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
军
jūn QUÂN

Quân (Quân tử khí phách (君) hoặc tướng quân tài ba dũng cảm (军).).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chiến XA (车) xếp dưới trướng màn, Binh hùng tướng mạnh sẵn sàng xuất chinh. Thiên QUÂN (军) vạn mã trung thành, Giữ yên bờ cõi thái bình muôn phương.”

区
qū KHU

khu, khu vực, quận huyện địa bàn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “省军区”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

省军区负责地方防务。

Shěng jūnqū fùzé dìfāng fángwù.

“Quân khu tỉnh chịu trách nhiệm phòng thủ địa phương.”

Từ “省军区” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →