讨伐
Minh họa từ vựng 讨伐 (tǎofá)
tǎofá HÁN VIỆT: THẢO PHẠT

讨伐: thảo phạt; đem quân đi đánh; diệt

thảo phạt đem quân đi đánh diệt

Nét viết & luyện viết chữ 讨伐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 讨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

讨
tǎo THẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).

伐
fá PHẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chặt; đốn (cây)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ PHẠT (伐): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 步伐 (BỘ PHẠT: bước đi, bước chân, nhịp bước).

Câu ví dụ với từ “讨伐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他奉命讨伐边境贼。

tā fèngmìng tǎofá biānjìng zéi.

“Ông ta phụng mệnh đem quân đi đánh giặc biên giới.”

Ví dụ #2

皇帝下令讨伐叛军。

huángdì xiàlìng tǎofá pànjūn.

“Hoàng đế ra lệnh đem quân đi đánh quân phản loạn.”

Từ “讨伐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 讨伐 (tǎofá)

讨伐 (tǎofá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “讨伐” có phiên âm Pinyin là “tǎofá”, âm Hán Việt là “THẢO PHẠT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thảo phạt; đem quân đi đánh; diệt”.

Chữ 讨伐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “讨伐” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-02-26T10:32:47+07:00