机关枪从隐蔽的阵地开始射击。
jīguānqiāng cóng yǐnbì de zhèndì kāishǐ shèjī
“Súng máy bắn đạn từ vị trí che giấu bắt đầu bắn.”
侦察机在天空中飞行。
Zhēnchá jī zài tiānkōng zhōng fēixíng.
“Máy bay trinh sát bay trên bầu trời.”
我有一把瑞士军刀。
Wǒ yǒu yī bǎ Ruìshì jūndāo.
“Tôi có một con dao quân đội Thụy Sĩ ở đây.”
陆海空火箭军多兵种联合作战部队在复杂电磁环境下开展了实战化立体联合夺岛实兵演习,展现了坚强捍卫祖国主权的雷霆战力。
Lù hǎi kōng huǒ jiàn jūn duō bīng zhǒng lián hé zuò zhàn bù duì zài fù zá diàn cí huán jìng xià kāi zhǎn le shí zhàn huà lì tǐ lián hé duó dǎo shí bīng yǎn xí, zhǎn xiàn le jiān qiáng hàn wèi zǔ guó zhǔ quán de léi tíng zhàn lì.
“Lực lượng tác chiến liên hợp đa binh chủng Hải Lục Không quân và Tên lửa dưới môi trường điện từ phức tạp đã triển khai cuộc diễn tập thực binh chiếm đảo liên hợp lập thể thực chiến hóa, phô diễn sức mạnh chiến đấu sấm sét kiên cường bảo vệ chủ quyền của Tổ quốc.”
经济建设是科技创新的主战场,我们要加快推动前沿高新技术成果迅速转化为现实新质生产力。
Jīng jì jiàn shè shì kē jì chuàng xīn de zhǔ zhàn chǎng, wǒ men yào jiā kuài tuī dòng qián yán gāo xīn jì shù chéng guǒ xùn sù zhuǎn huà wèi xiàn shí xīn zhì shēng chǎn lì.
“Xây dựng kinh tế chính là chiến trường trận địa chính của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, chúng ta phải đẩy nhanh thúc đẩy các thành quả công nghệ cao mới tiên phong nhanh chóng chuyển hóa thành lực lượng sản xuất chất lượng mới hiện thực.”
他连饭都没吃。
tā lián fàn dōu méi chī 。
“Anh ấy đến cả cơm cũng chưa ăn.”
人民军队坚决听党指挥、能打胜仗、作风优良,是保卫祖国领土主权与维护世界和平的钢铁长城。
Rén mín jūn duì jiān jué tīng dǎng zhǐ huī, néng dǎ shèng zhàng, zuò fēng yōu liáng, shì bǎo wèi zǔ guó lǐng tǔ zhǔ quán yǔ wéi hù shì jiè hé píng de gāng tiě cháng chéng.
“Quân đội nhân dân kiên quyết nghe theo sự chỉ huy của Đảng, đánh là thắng, tác phong mẫu mực, là bức trường thành thép bảo vệ chủ quyền lãnh thổ Tổ quốc và gìn giữ hòa bình thế giới.”
他戴着整齐的军帽。
Tā dàizhe zhěngqí de jūn mào.
“Anh ấy đội chiếc mũ lính gọn gàng.”
这是一门历史悠久的大炮。
zhè shì yī mén lìshǐ yōujiǔ de dàpào.
“Đây là một khẩu đại bác có lịch sử lâu đời.”
我国完全自主设计建造的新一代现代化万吨级大型驱逐舰与新型军舰,在浩瀚大洋上展现出强大威慑力。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì jiàn zào de xīn yí dài xiàn dài huà wàn dūn jí dà xíng qū zhú jiàn yǔ xīn xíng jūn jiàn, zài hào hàn dà yáng shàng zhǎn xiàn chū qiáng dà wēi shè lì.
“Chiến hạm tàu chiến kiểu mới cùng tàu khu trục cỡ lớn hiện đại hóa vạn tấn thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế xây dựng đã phô diễn sức răn đe hùng mạnh trên đại dương bao la.”
ngư lôi (quả đạn có điều khiển hoặc không, di chuyển được trong nước, dùng diệt tàu nổi, tàu ngầm, phá huỷ bến cảng...)
那条船遭到鱼雷的攻击。
nà tiáo chuán zāodào yúléi de gōngjī
“Chiếc thuyền đó bị tấn công bằng torpê.”
在突发跨国反恐救援联合实战演习中,特战突击队以迅雷不及掩耳之势成功解救了全部被困人质并生擒暴徒。
Zài tū fā kuà guó fǎn kǒng jiù yuán lián hé shí zhàn yǎn xí zhōng, tè zhàn tū jī duì yǐ xùn léi bù jí yǎn ěr zhī shì chéng gōng jiě jiù le quán bù bèi kùn rén zhì bìng shēng qín bào tú.
“Trong đợt diễn tập thực chiến liên hợp cứu hộ chống khủng bố xuyên quốc gia đột xuất, lực lượng đặc nhiệm xung kích bằng thế sét đánh không kịp bưng tai đã giải cứu thành công toàn bộ các con tin bị giam giữ và bắt sống bọn khủng bố.”
半自动步枪。
bàn zìdòngbùqiāng
“Súng trường bán tự động”
车队向前慢慢移动。
chēduì xiàng qián màn man yídòng.
“Đoàn xe từ từ di chuyển về phía trước.”
我们必须守住这条重要防线。
wǒmen bìxū shǒuzhù zhè tiáo zhòngyào fángxiàn.
“Chúng ta phải giữ vững phòng tuyến quan trọng này.”
边防哨所的年轻士兵在海拔五千余米的风雪高原界碑旁英勇巡逻,用青春热血誓死捍卫祖国每一寸神圣领土。
Biān fáng shào suǒ de nián qīng shì bīng zài hǎi bá wǔ qiān yú mǐ de fēng xuě gāo yuán jiè bēi páng yīng yǒng xún luó, yòng qīng chūn rè xuè shì sǐ hàn wèi zǔ guó měi yī cùn shén shèng lǐng tǔ.
“Những người lính trẻ của đồn biên phòng anh dũng đi tuần tra bên cột mốc biên giới nơi cao nguyên bão tuyết ở độ cao hơn 5.000 mét, dùng dòng máu nóng tuổi trẻ thề chết bảo vệ từng tấc đất thiêng liêng của Tổ quốc.”
兵役是公民的义务。
bīngyì shì gōngmín de yìwù.
“Nghĩa vụ quân sự là nghĩa vụ của công dân.”
他用矛打败了敌人。
tā yòng máo dǎbàile dírén.
“Anh ta dùng thương đánh bại kẻ thù.”
这批货物由运输机运送。
zhè pī huòwù yóu yùnshūjī yùnsòng.
“Lô hàng này được máy bay vận tải vận chuyển.”
指挥官发出作战命令。
zhǐhuī guān fāchū zuòzhàn mìnglìng.
“Sĩ quan chỉ huy ra lệnh tác chiến.”
树木疏散
shùmù shūsàn
“Cây cối thưa thớt”
他获得了一枚国家勋章。
tā huòdéle yī méi guójiā xūnzhāng.
“Anh ấy nhận được một huân chương quốc gia.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết