勋章: huân chương
Nét viết & luyện viết chữ 勋章
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUÂN (勋, phồn thể: 勳): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Huân (Huân chương vẻ vang, huân công hiển hách, cống hiến lớn lao được quốc gia xã hội ghi nhận.).
Chữ HUÂN (勋, phồn thể: 勳): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét.
chương (sách/điều lệ); con dấu ấn tín; bài văn (thiên chương)
Chữ CHƯƠNG (章): thuộc bộ ÂM (音), gồm 11 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 文章 (VĂN CHƯƠNG: bài viết, bài báo, bài văn), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 规章 (QUY CHƯƠNG: quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định), 章程 (CHƯƠNG TRÌNH: điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết).
Câu ví dụ với từ “勋章”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他获得了一枚国家勋章。
tā huòdéle yī méi guójiā xūnzhāng.
“Anh ấy nhận được một huân chương quốc gia.”
勋章代表了勇气和贡献。
xūnzhāng dàibiǎole yǒngqì hé gòngxiàn.
“Huân chương tượng trưng cho lòng dũng cảm và cống hiến.”
Từ “勋章” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn