兵役
Minh họa từ vựng 兵役 (bīngyì)
bīngyì HÁN VIỆT: BINH DỊCH

兵役: nghĩa vụ quân sự; quân dịch

nghĩa vụ quân sự quân dịch

Nét viết & luyện viết chữ 兵役

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 兵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên chữ CÂN chiếc rìu, Dưới hai tay nắm sớm chiều xông pha. Chữ BINH người lính giữ nhà, Cầm chắc vũ khí sơn hà bình yên.” — Chữ BINH (兵) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay (bộ CỦNG 廾 ở dưới, nay viết thành bộ BÁT 八) đang cầm chặt chiếc rìu chiến (bộ CÂN 斤 ở trên). Nghĩa gốc ban đầu của chữ là binh khí, vũ khí chiến đấu, về sau mở rộng để chỉ người lính trực tiếp cầm vũ khí bảo vệ đất nước. Hình tượng đôi tay nắm chắc lưỡi rìu thể hiện ý chí kiên cường, bản lĩnh bảo vệ non sông của người chiến sĩ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

兵
bīng BINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

binh lính, người lính, quân đội; vũ khí

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ CÂN chiếc rìu, Dưới hai tay nắm sớm chiều xông pha. Chữ BINH người lính giữ nhà, Cầm chắc vũ khí sơn hà bình yên.”

Chữ BINH (兵) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay (bộ CỦNG 廾 ở dưới, nay viết thành bộ BÁT 八) đang cầm chặt chiếc rìu chiến (bộ CÂN 斤 ở trên). Nghĩa gốc ban đầu của chữ là binh khí, vũ khí chiến đấu, về sau mở rộng để chỉ người lính trực tiếp cầm vũ khí bảo vệ đất nước. Hình tượng đôi tay nắm chắc lưỡi rìu thể hiện ý chí kiên cường, bản lĩnh bảo vệ non sông của người chiến sĩ.

役
bīngyì BINH DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghĩa vụ quân sự; quân dịch

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ DỊCH (役): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 7 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 战役 (CHIẾN DỊCH: chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn).

Câu ví dụ với từ “兵役”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

兵役是公民的义务。

bīngyì shì gōngmín de yìwù.

“Nghĩa vụ quân sự là nghĩa vụ của công dân.”

Ví dụ #2

他因健康问题而免除兵役。

tā yīn jiànkāng wèntí ér miǎnchú bīngyì.

“Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự vì vấn đề sức khỏe.”

Từ “兵役” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 兵役 (bīngyì)

兵役 (bīngyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “兵役” có phiên âm Pinyin là “bīngyì”, âm Hán Việt là “BINH DỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghĩa vụ quân sự; quân dịch”.

Chữ 兵役 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “兵役” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-08-08T15:59:13+07:00