演习: diễn tập, cuộc diễn tập quân sự/thực chiến
Nghĩa tiếng Anh (English): to drill, to exercise, maneuver, military exercise
Nét viết & luyện viết chữ 演习
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
diễn, biểu diễn, đóng vai; diễn xuất
Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
diễn tập, cuộc diễn tập quân sự/thực chiến
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim non tập vỗ bay, Chấm BĂNG (冫) điểm trắng tháng ngày dẻo dai. Chữ TẬP (习) rèn luyện miệt mài, Đôi cánh cứng cáp tung bay bầu trời.”
Chữ TẬP (习, phồn thể 習) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự, chữ gồm bộ VŨ (羽 - đôi cánh chim) ở trên và bộ BẠCH (白 - ánh nắng ban ngày hoặc sắc lông tơ trắng) ở dưới, còn chữ giản thể giữ lại một bên cánh chim kèm nét chấm. Hình ảnh chú chim non kiên trì vỗ cánh bay đi bay lại hàng trăm lần dưới ánh mặt trời để làm chủ bầu trời đã tạo nên nghĩa gốc của chữ TẬP (习) là thực hành, ôn luyện thường xuyên cho đến khi thành thạo.
Câu ví dụ với từ “演习”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
陆海空火箭军多兵种联合作战部队在复杂电磁环境下开展了实战化立体联合夺岛实兵演习,展现了坚强捍卫祖国主权的雷霆战力。
Lù hǎi kōng huǒ jiàn jūn duō bīng zhǒng lián hé zuò zhàn bù duì zài fù zá diàn cí huán jìng xià kāi zhǎn le shí zhàn huà lì tǐ lián hé duó dǎo shí bīng yǎn xí, zhǎn xiàn le jiān qiáng hàn wèi zǔ guó zhǔ quán de léi tíng zhàn lì.
“Lực lượng tác chiến liên hợp đa binh chủng Hải Lục Không quân và Tên lửa dưới môi trường điện từ phức tạp đã triển khai cuộc diễn tập thực binh chiếm đảo liên hợp lập thể thực chiến hóa, phô diễn sức mạnh chiến đấu sấm sét kiên cường bảo vệ chủ quyền của Tổ quốc.”
Joint armed forces conducted realistic 3D joint island-seizure maneuvers under complex electromagnetic environments.
深刻领悟“演习”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yǎn xí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “演习” (diễn tập, cuộc diễn tập quân sự/thực chiến - DIỄN TẬP) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "演习" (diễn tập, cuộc diễn tập quân sự/thực chiến) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “演习” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 演习 (yǎn xí)
演习 (yǎn xí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “演习” có phiên âm Pinyin là “yǎn xí”, âm Hán Việt là “DIỄN TẬP”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “diễn tập, cuộc diễn tập quân sự/thực chiến” (tiếng Anh: to drill, to exercise, maneuver, military exercise).
Chữ 演习 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “演习” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.