Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#10 Chủ đề Từ vựng

这位中等才能的中将虽然不是出类拔萃,但他在稳定军队士气和执行命令方面做得相当出色。

Zhè wèi zhōngděng cáinéng de zhōngjiàng suīrán bùshì chūlèi-bácuì, dàn tā zài wěndìng jūnduì shìqì hé zhíxíng mìnglìng fāngmiàn zuò dé xiāngdāng chūsè.

“Vị trung tướng với tài năng ở mức trung bình này tuy không phải là người kiệt xuất, nhưng ông đã làm rất tốt trong việc ổn định tinh thần quân đội và thi hành mệnh lệnh.”

Bộ: 丨 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →